stylings

[Mỹ]/'staɪlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phong cách, thiết kế.

Cụm từ & Cách kết hợp

hair styling

phong cách làm tóc

styling tools

dụng cụ tạo kiểu

personal styling

phong cách cá nhân

styling products

sản phẩm tạo kiểu

Câu ví dụ

if you are styling your hair yourself, have a practice run.

Nếu bạn tự tạo kiểu tóc, hãy có một buổi tập trước.

American styling differs from functionalism for its faddism and styling.

Phong cách Mỹ khác với chủ nghĩa chức năng vì sự phù phiếm và kiểu dáng của nó.

Also some styling cues from 9-4X BioPower concept should appear in the final design.

Ngoài ra, một số tín hiệu thiết kế từ khái niệm 9-4X BioPower cũng nên xuất hiện trong thiết kế cuối cùng.

Careful make-up and styling can take years off you (=make you look much younger).

Sử dụng trang điểm và tạo kiểu cẩn thận có thể khiến bạn trẻ ra nhiều tuổi (= khiến bạn trông trẻ hơn nhiều).

..Photography: Joseph Sinclair Make-up: Laura Tudhope Styling: Carl Willet...

...Nghệ thuật nhiếp ảnh: Joseph Sinclair Trang điểm: Laura Tudhope Phong cách: Carl Willet...

She is a professional in hair styling.

Cô ấy là người chuyên nghiệp trong lĩnh vực tạo kiểu tóc.

I need help with interior styling for my new apartment.

Tôi cần giúp đỡ về thiết kế nội thất cho căn hộ mới của tôi.

The car manufacturer offers different styling options for their vehicles.

Nhà sản xuất ô tô cung cấp các tùy chọn thiết kế khác nhau cho xe của họ.

He has a unique sense of fashion styling.

Anh ấy có gu thẩm mỹ thời trang độc đáo.

The magazine features the latest trends in fashion styling.

Tạp chí giới thiệu những xu hướng mới nhất trong thiết kế thời trang.

She specializes in event styling for weddings and parties.

Cô ấy chuyên về thiết kế sự kiện cho đám cưới và tiệc.

The celebrity hired a team of professionals for her red carpet styling.

Người nổi tiếng đã thuê một đội ngũ chuyên nghiệp để tạo phong cách thảm đỏ cho cô ấy.

The salon offers a variety of styling services, including cuts, colors, and treatments.

Salon cung cấp nhiều dịch vụ tạo kiểu khác nhau, bao gồm cắt tóc, nhuộm và điều trị.

The fashion show featured innovative styling techniques.

Buổi trình diễn thời trang giới thiệu các kỹ thuật tạo kiểu sáng tạo.

He is known for his edgy and bold styling choices.

Anh ấy nổi tiếng với những lựa chọn tạo kiểu táo bạo và nổi loạn.

Ví dụ thực tế

This is when something is given a clearly sexual styling.

Đây là lúc một thứ gì đó được tạo kiểu một cách gợi dục rõ ràng.

Nguồn: 6 Minute English

And this sense of being transported is one reason that we have glamour styling.

Và cảm giác được đưa đến một nơi khác là một lý do khiến chúng tôi có kiểu dáng lộng lẫy.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2015 Collection

I'd like to try this new styling spray.

Tôi muốn thử loại thuốc xịt tạo kiểu mới này.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Barry was put in charge of styling and dressing the restaurant.

Barry được giao nhiệm vụ tạo kiểu và trang trí nhà hàng.

Nguồn: Gourmet Base

But when it comes to styling characters, I definitely weigh in.

Nhưng khi nói đến việc tạo kiểu cho các nhân vật, tôi chắc chắn sẽ đưa ra ý kiến.

Nguồn: Learn to dress like a celebrity.

And we also have hair salons and beauty salons and styling salons.

Và chúng tôi cũng có các salon tóc và salon làm đẹp và salon tạo kiểu.

Nguồn: Grandparents' Vocabulary Lesson

Neither mousse nor styling gel had the slightest effect on Sophie's hair.

Cả mousse và gel tạo kiểu đều không có tác dụng gì đến mái tóc của Sophie.

Nguồn: Sophie's World (Original Version)

Jacob, you have the luxury of having a haircut that rarely needs styling.

Jacob, bạn có sự sang trọng khi có kiểu tóc hiếm khi cần tạo kiểu.

Nguồn: EnglishPod 181-270

Hire a personal stylist, or use the free styling service of a store like J. Crew.

Thuê một stylist cá nhân, hoặc sử dụng dịch vụ tạo kiểu miễn phí của một cửa hàng như J. Crew.

Nguồn: Past exam questions of new reading types in the postgraduate entrance examination.

You were free styling, like this, you know?

Bạn đang tạo kiểu tự do, như thế này, bạn biết chứ?

Nguồn: GQ — Representative Roles of Celebrities

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay