sub-bass

[Mỹ]/[sʌb beɪs]/
[Anh]/[sʌb beɪs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một âm trầm tần số thấp, thường dưới 60 Hz; Một bộ tổng hợp âm thanh hoặc guitar bass được sử dụng để tạo ra tần số sub-bass.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho tần số sub-bass.

Cụm từ & Cách kết hợp

sub-bass frequencies

tần số sub-bass

feel the sub-bass

cảm nhận sub-bass

adding sub-bass

thêm sub-bass

heavy sub-bass

sub-bass nặng

sub-bass line

đường sub-bass

sub-bass drop

sub-bass rơi

with sub-bass

cùng sub-bass

sub-bass boost

tăng cường sub-bass

playing sub-bass

chơi sub-bass

deep sub-bass

sub-bass sâu

Câu ví dụ

the track featured a powerful sub-bass line that drove the song.

Bản nhạc có một dải sub-bass mạnh mẽ giúp thúc đẩy ca khúc.

i could feel the sub-bass vibrating through the floor at the concert.

Tôi có thể cảm nhận được sub-bass rung động qua sàn nhà tại buổi hòa nhạc.

the producer layered a subtle sub-bass underneath the main melody.

Nhà sản xuất đã xếp một dải sub-bass tinh tế bên dưới giai điệu chính.

the sub-bass frequencies were enhanced using a parametric eq.

Tần số sub-bass được tăng cường bằng cách sử dụng bộ cân bằng tham số.

the dj dropped a massive sub-bass beat that got everyone dancing.

Người dj đã phát một nhịp sub-bass mạnh mẽ khiến tất cả mọi người nhảy múa.

we used a sine wave to create a clean and consistent sub-bass.

Chúng tôi sử dụng sóng sin để tạo ra một dải sub-bass sạch sẽ và nhất quán.

the subwoofer was specifically designed to reproduce accurate sub-bass.

Loa trầm được thiết kế đặc biệt để tái tạo chính xác dải sub-bass.

the song's signature sound was its deep and resonant sub-bass.

Âm thanh đặc trưng của bài hát là dải sub-bass sâu và cộng hưởng.

he added a sidechain compression effect to the sub-bass for a pumping feel.

Ông đã thêm hiệu ứng nén sidechain vào sub-bass để tạo cảm giác bơm khí.

the studio monitors provided a clear representation of the sub-bass content.

Các loa studio cung cấp một biểu diễn rõ ràng về nội dung sub-bass.

the engineer carefully sculpted the sub-bass to avoid muddiness.

Kỹ sư đã cẩn thận định hình sub-bass để tránh hiện tượng ù âm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay