subbasements

[Mỹ]/[sʌbˈbeɪsmənt]/
[Anh]/[sʌbˈbeɪsmənt]/

Dịch

n. A basement below the ground floor of a building.
n. (plural) Multiple basements below the ground floor of a building.

Cụm từ & Cách kết hợp

access subbasements

truy cập các tầng hầm sâu

inspect subbasements

kiểm tra các tầng hầm sâu

explore subbasements

khám phá các tầng hầm sâu

maintain subbasements

bảo trì các tầng hầm sâu

store in subbasements

lưu trữ trong các tầng hầm sâu

subbasements below

các tầng hầm sâu bên dưới

subbasements area

khu vực các tầng hầm sâu

subbasements levels

các cấp của các tầng hầm sâu

subbasements exist

các tầng hầm sâu tồn tại

subbasements design

thiết kế các tầng hầm sâu

Câu ví dụ

the old factory had extensive subbasements used for storage.

Nhà máy cũ có nhiều tầng hầm sâu được sử dụng để lưu trữ.

we discovered several abandoned subbasements during the building's renovation.

Chúng tôi đã phát hiện ra một số tầng hầm bỏ hoang trong quá trình cải tạo tòa nhà.

the city planned to convert the subbasements into parking spaces.

Thành phố có kế hoạch chuyển đổi các tầng hầm thành chỗ đỗ xe.

the subbasements provided a cool, dry environment for preserving historical documents.

Các tầng hầm cung cấp một môi trường mát mẻ, khô ráo để bảo quản các tài liệu lịch sử.

security cameras were installed throughout the subbasements for monitoring.

Đã lắp đặt camera an ninh khắp các tầng hầm để giám sát.

the subbasements were accessed via a long, winding staircase.

Các tầng hầm được tiếp cận qua một cầu thang dài, ngoằn ngoèo.

the team explored the dark and damp subbasements with flashlights.

Nhóm đã khám phá các tầng hầm tối tăm và ẩm ướt bằng đèn pin.

the subbasements housed the building's mechanical and electrical systems.

Các tầng hầm chứa các hệ thống cơ khí và điện của tòa nhà.

the blueprints detailed the layout of the subbasements and their purpose.

Các bản thiết kế chi tiết bố cục của các tầng hầm và mục đích của chúng.

the subbasements offered a secure location for storing valuable assets.

Các tầng hầm cung cấp một vị trí an toàn để lưu trữ tài sản có giá trị.

they used the subbasements as a makeshift laboratory for their experiments.

Họ sử dụng các tầng hầm làm một phòng thí nghiệm tạm thời cho các thí nghiệm của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay