subbing for
dự bị cho
subbing out
thay thế ra
subbing in
thay thế vào
subbing team
đội dự bị
subbing roles
vai trò dự bị
subbing games
trò chơi dự bị
subbing duties
nhiệm vụ dự bị
subbing system
hệ thống dự bị
subbing process
quy trình dự bị
subbing options
các lựa chọn dự bị
i'm subbing for my friend at the event this weekend.
Tôi đang thay thế bạn của tôi tại sự kiện vào cuối tuần này.
she is subbing in for the teacher while she is on leave.
Cô ấy đang thay thế giáo viên trong khi cô ấy nghỉ phép.
he enjoys subbing for different classes to meet new students.
Anh ấy thích thay thế cho các lớp học khác nhau để gặp gỡ học sinh mới.
subbing can be a great way to gain experience in teaching.
Thay thế có thể là một cách tuyệt vời để tích lũy kinh nghiệm trong giảng dạy.
i'm considering subbing at various schools this year.
Tôi đang cân nhắc việc thay thế tại nhiều trường khác nhau năm nay.
she found subbing to be more flexible than a full-time job.
Cô ấy thấy việc thay thế linh hoạt hơn so với một công việc toàn thời gian.
subbing for a friend can help you learn new skills.
Thay thế cho bạn bè có thể giúp bạn học được những kỹ năng mới.
he is subbing for the math teacher this semester.
Anh ấy đang thay thế giáo viên dạy toán học kỳ này.
subbing allows me to explore different teaching styles.
Việc thay thế cho phép tôi khám phá các phong cách giảng dạy khác nhau.
many teachers start their careers by subbing.
Nhiều giáo viên bắt đầu sự nghiệp của họ bằng việc thay thế.
subbing for
dự bị cho
subbing out
thay thế ra
subbing in
thay thế vào
subbing team
đội dự bị
subbing roles
vai trò dự bị
subbing games
trò chơi dự bị
subbing duties
nhiệm vụ dự bị
subbing system
hệ thống dự bị
subbing process
quy trình dự bị
subbing options
các lựa chọn dự bị
i'm subbing for my friend at the event this weekend.
Tôi đang thay thế bạn của tôi tại sự kiện vào cuối tuần này.
she is subbing in for the teacher while she is on leave.
Cô ấy đang thay thế giáo viên trong khi cô ấy nghỉ phép.
he enjoys subbing for different classes to meet new students.
Anh ấy thích thay thế cho các lớp học khác nhau để gặp gỡ học sinh mới.
subbing can be a great way to gain experience in teaching.
Thay thế có thể là một cách tuyệt vời để tích lũy kinh nghiệm trong giảng dạy.
i'm considering subbing at various schools this year.
Tôi đang cân nhắc việc thay thế tại nhiều trường khác nhau năm nay.
she found subbing to be more flexible than a full-time job.
Cô ấy thấy việc thay thế linh hoạt hơn so với một công việc toàn thời gian.
subbing for a friend can help you learn new skills.
Thay thế cho bạn bè có thể giúp bạn học được những kỹ năng mới.
he is subbing for the math teacher this semester.
Anh ấy đang thay thế giáo viên dạy toán học kỳ này.
subbing allows me to explore different teaching styles.
Việc thay thế cho phép tôi khám phá các phong cách giảng dạy khác nhau.
many teachers start their careers by subbing.
Nhiều giáo viên bắt đầu sự nghiệp của họ bằng việc thay thế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay