subcaste

[Mỹ]/sʌbkɑːst/
[Anh]/sʌbkæst/

Dịch

n. một phân chia của một đẳng cấp; một đẳng cấp phụ; đẳng cấp; một nhóm xã hội
Các dạng của từ
số nhiềusubcastes

Cụm từ & Cách kết hợp

subcaste system

Hệ thống đẳng cấp phụ

subcaste hierarchy

Hệ thống phân cấp phụ

subcaste divisions

Các chia cắt đẳng cấp phụ

subcaste groups

Các nhóm đẳng cấp phụ

subcaste identity

Thân phận đẳng cấp phụ

subcaste distinctions

Các khác biệt đẳng cấp phụ

subcaste boundaries

Các ranh giới đẳng cấp phụ

subcaste membership

Thành viên đẳng cấp phụ

subcaste structure

Cấu trúc đẳng cấp phụ

subcaste rigidity

Tính cứng nhắc của đẳng cấp phụ

Câu ví dụ

discrimination based on subcaste remains a significant social issue in many rural communities.

Việc phân biệt đối xử dựa trên đẳng cấp phụ có thể vẫn là một vấn đề xã hội quan trọng trong nhiều cộng đồng nông thôn.

each subcaste within the broader caste system traditionally follows its own specific occupational rules.

Mỗi đẳng cấp phụ trong hệ thống đẳng cấp rộng lớn truyền thống tuân theo các quy tắc nghề nghiệp cụ thể của riêng mình.

marriages are frequently arranged between families of the same subcaste to preserve lineage purity.

Các cuộc hôn nhân thường được sắp xếp giữa các gia đình cùng đẳng cấp phụ để duy trì tính thuần khiết của dòng dõi.

the anthropologist spent years studying the hierarchy and interactions of every subcaste in the region.

Nhà nhân học đã dành nhiều năm nghiên cứu về thứ bậc và các tương tác của mỗi đẳng cấp phụ trong khu vực đó.

political parties often target specific subcaste groups to secure votes during election campaigns.

Các đảng chính trị thường nhắm đến các nhóm đẳng cấp phụ cụ thể để giành được phiếu bầu trong các chiến dịch bầu cử.

a distinct subcaste identity is often maintained through unique dietary restrictions and religious rituals.

Một bản sắc đẳng cấp phụ riêng biệt thường được duy trì thông qua các giới hạn chế ăn uống độc đáo và các nghi lễ tôn giáo.

historical records indicate that a new subcaste would emerge whenever a group adopted a different profession.

Các hồ sơ lịch sử cho thấy rằng một đẳng cấp phụ mới sẽ xuất hiện mỗi khi một nhóm chọn theo nghề nghiệp khác.

modernization has blurred the strict boundaries that once defined every subcaste in the city.

Quá trình hiện đại hóa đã làm mờ đi những ranh giới nghiêm ngặt từng xác định mỗi đẳng cấp phụ trong thành phố.

members of the subcaste gathered to discuss the implications of the new legislation on their traditions.

Các thành viên của đẳng cấp phụ đã tụ họp để thảo luận về những ảnh hưởng của luật mới đối với truyền thống của họ.

scholars debate whether economic liberalization has reduced or reinforced subcaste stratification in society.

Các học giả tranh luận xem việc tự do hóa kinh tế có làm giảm hay củng cố sự phân tầng đẳng cấp phụ trong xã hội.

there are complex rules governing social interaction between a member of one subcaste and another.

Có những quy tắc phức tạp điều chỉnh sự tương tác xã hội giữa các thành viên của một đẳng cấp phụ với đẳng cấp phụ khác.

the book provides a detailed analysis of the origins of this particular weaving subcaste.

Cuốn sách cung cấp một phân tích chi tiết về nguồn gốc của đẳng cấp phụ dệt này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay