subclauses

[Mỹ]/ˈsʌbklɔːz/
[Anh]/ˈsʌbˌklɔz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một mệnh đề là một phần của một mệnh đề lớn hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

subclause example

ví dụ về tiểu mục

subclause definition

định nghĩa về tiểu mục

subclause reference

tham chiếu đến tiểu mục

subclause number

số tiểu mục

subclause structure

cấu trúc tiểu mục

subclause content

nội dung tiểu mục

subclause clause

tiểu mục của điều khoản

subclause type

loại tiểu mục

subclause condition

điều kiện của tiểu mục

subclause section

phần tiểu mục

Câu ví dụ

the subclause in the contract specifies the payment terms.

mục nhỏ trong hợp đồng quy định các điều khoản thanh toán.

in legal documents, a subclause can clarify the main clause.

trong các tài liệu pháp lý, một mục nhỏ có thể làm rõ điều khoản chính.

the subclause must be carefully reviewed before signing.

mục nhỏ phải được xem xét kỹ lưỡng trước khi ký.

she added a subclause to enhance the agreement's clarity.

cô ấy đã thêm một mục nhỏ để tăng cường sự rõ ràng của thỏa thuận.

the subclause outlines the responsibilities of each party.

mục nhỏ phác thảo trách nhiệm của mỗi bên.

understanding the subclause is crucial for compliance.

hiểu rõ mục nhỏ là rất quan trọng để tuân thủ.

the lawyer explained the implications of the subclause.

luật sư giải thích những tác động của mục nhỏ.

each subclause should be numbered for easy reference.

mỗi mục nhỏ nên được đánh số để dễ tham khảo.

they debated the inclusion of a subclause regarding penalties.

họ tranh luận về việc đưa vào một mục nhỏ liên quan đến các hình phạt.

a subclause can provide additional details to the main idea.

một mục nhỏ có thể cung cấp thêm chi tiết cho ý chính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay