| số nhiều | subheads |
subhead title
tiêu đề mục nhỏ
subhead section
phần mục nhỏ
subhead text
văn bản mục nhỏ
subhead format
định dạng mục nhỏ
subhead style
phong cách mục nhỏ
subhead example
ví dụ về mục nhỏ
subhead usage
sử dụng mục nhỏ
subhead design
thiết kế mục nhỏ
subhead alignment
căn chỉnh mục nhỏ
subhead guidelines
hướng dẫn về mục nhỏ
each chapter should have a clear subhead.
mỗi chương nên có một tiểu đề rõ ràng.
the subhead helps to organize the content effectively.
tiểu đề giúp tổ chức nội dung hiệu quả.
make sure to include a subhead for easier navigation.
hãy chắc chắn bao gồm một tiểu đề để dễ dàng điều hướng hơn.
a catchy subhead can attract more readers.
một tiểu đề hấp dẫn có thể thu hút nhiều người đọc hơn.
use a subhead to summarize the main idea.
sử dụng một tiểu đề để tóm tắt ý chính.
the report includes a subhead for each section.
báo cáo bao gồm một tiểu đề cho mỗi phần.
she added a subhead to clarify her argument.
cô ấy đã thêm một tiểu đề để làm rõ lập luận của mình.
a well-placed subhead can enhance readability.
một tiểu đề được đặt đúng vị trí có thể nâng cao khả năng đọc.
the subhead should reflect the content of the paragraph.
tiểu đề nên phản ánh nội dung của đoạn văn.
he formatted the document with a bold subhead.
anh ấy đã định dạng tài liệu với một tiểu đề in đậm.
subhead title
tiêu đề mục nhỏ
subhead section
phần mục nhỏ
subhead text
văn bản mục nhỏ
subhead format
định dạng mục nhỏ
subhead style
phong cách mục nhỏ
subhead example
ví dụ về mục nhỏ
subhead usage
sử dụng mục nhỏ
subhead design
thiết kế mục nhỏ
subhead alignment
căn chỉnh mục nhỏ
subhead guidelines
hướng dẫn về mục nhỏ
each chapter should have a clear subhead.
mỗi chương nên có một tiểu đề rõ ràng.
the subhead helps to organize the content effectively.
tiểu đề giúp tổ chức nội dung hiệu quả.
make sure to include a subhead for easier navigation.
hãy chắc chắn bao gồm một tiểu đề để dễ dàng điều hướng hơn.
a catchy subhead can attract more readers.
một tiểu đề hấp dẫn có thể thu hút nhiều người đọc hơn.
use a subhead to summarize the main idea.
sử dụng một tiểu đề để tóm tắt ý chính.
the report includes a subhead for each section.
báo cáo bao gồm một tiểu đề cho mỗi phần.
she added a subhead to clarify her argument.
cô ấy đã thêm một tiểu đề để làm rõ lập luận của mình.
a well-placed subhead can enhance readability.
một tiểu đề được đặt đúng vị trí có thể nâng cao khả năng đọc.
the subhead should reflect the content of the paragraph.
tiểu đề nên phản ánh nội dung của đoạn văn.
he formatted the document with a bold subhead.
anh ấy đã định dạng tài liệu với một tiểu đề in đậm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay