| số nhiều | suborners |
the suborner
người mua chuộc
suborner charges
các cáo buộc mua chuộc
alleged suborner
người bị cho là mua chuộc
convicted suborner
người mua chuộc đã bị kết án
suborner investigation
cuộc điều tra về mua chuộc
suborner trial
cuộc xét xử về mua chuộc
suborner conviction
quyết định kết án mua chuộc
suborner of perjury
người mua chuộc chứng nhân
suborner case
vụ việc mua chuộc
known suborner
người mua chuộc được biết đến
the lawyer was accused of being a suborner of perjury.
Luật sư bị buộc tội là người lôi kéo làm chứng khai gian.
the investigation revealed the politician to be a suborner of witnesses.
Điều tra đã phơi bày chính trị gia là người lôi kéo nhân chứng.
a suborner of treason threatens the very foundation of the state.
Một người lôi kéo phạm tội phản quốc đe dọa nền tảng của nhà nước.
the ceo was exposed as a suborner of corrupt officials.
CEO bị phơi bày là người lôi kéo quan chức tham nhũng.
history remembers him only as a suborner of murder.
Lịch sử chỉ nhớ đến ông ta như một người lôi kéo phạm tội giết người.
the suborner used large sums of money to entrap the innocent.
Người lôi kéo đã dùng số tiền lớn để lừa dối những người vô tội.
identifying the suborner behind the fraud took several months.
Việc xác định người lôi kéo đằng sau vụ lừa đảo đã mất vài tháng.
the novel features a cunning suborner who manipulates the protagonist.
Tiểu thuyết có một kẻ lôi kéo khôn khéo điều khiển nhân vật chính.
being a suborner carries a severe penalty in this jurisdiction.
Việc là một người lôi kéo mang theo hình phạt nghiêm trọng trong khu vực này.
the suborner remained in the shadows while others faced justice.
Người lôi kéo vẫn ở trong bóng tối trong khi những người khác đối mặt với công lý.
she was portrayed by the media as a suborner of unrest.
Cô ấy được truyền thông miêu tả là một người lôi kéo gây bất ổn.
the king acted as a suborner of conflict against his neighbors.
Vua hành động như một người lôi kéo xung đột với các nước láng giềng.
the suborner
người mua chuộc
suborner charges
các cáo buộc mua chuộc
alleged suborner
người bị cho là mua chuộc
convicted suborner
người mua chuộc đã bị kết án
suborner investigation
cuộc điều tra về mua chuộc
suborner trial
cuộc xét xử về mua chuộc
suborner conviction
quyết định kết án mua chuộc
suborner of perjury
người mua chuộc chứng nhân
suborner case
vụ việc mua chuộc
known suborner
người mua chuộc được biết đến
the lawyer was accused of being a suborner of perjury.
Luật sư bị buộc tội là người lôi kéo làm chứng khai gian.
the investigation revealed the politician to be a suborner of witnesses.
Điều tra đã phơi bày chính trị gia là người lôi kéo nhân chứng.
a suborner of treason threatens the very foundation of the state.
Một người lôi kéo phạm tội phản quốc đe dọa nền tảng của nhà nước.
the ceo was exposed as a suborner of corrupt officials.
CEO bị phơi bày là người lôi kéo quan chức tham nhũng.
history remembers him only as a suborner of murder.
Lịch sử chỉ nhớ đến ông ta như một người lôi kéo phạm tội giết người.
the suborner used large sums of money to entrap the innocent.
Người lôi kéo đã dùng số tiền lớn để lừa dối những người vô tội.
identifying the suborner behind the fraud took several months.
Việc xác định người lôi kéo đằng sau vụ lừa đảo đã mất vài tháng.
the novel features a cunning suborner who manipulates the protagonist.
Tiểu thuyết có một kẻ lôi kéo khôn khéo điều khiển nhân vật chính.
being a suborner carries a severe penalty in this jurisdiction.
Việc là một người lôi kéo mang theo hình phạt nghiêm trọng trong khu vực này.
the suborner remained in the shadows while others faced justice.
Người lôi kéo vẫn ở trong bóng tối trong khi những người khác đối mặt với công lý.
she was portrayed by the media as a suborner of unrest.
Cô ấy được truyền thông miêu tả là một người lôi kéo gây bất ổn.
the king acted as a suborner of conflict against his neighbors.
Vua hành động như một người lôi kéo xung đột với các nước láng giềng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay