suborner

[Mỹ]/səˈbɔːnə(r)/
[Anh]/səˈbɔːrnər/

Dịch

n. Người kích động hoặc thuyết phục người khác thực hiện hành vi bất hợp pháp; Người khiến người khác làm chứng sai sự thật.
Các dạng của từ
số nhiềusuborners

Cụm từ & Cách kết hợp

the suborner

người mua chuộc

suborner charges

các cáo buộc mua chuộc

alleged suborner

người bị cho là mua chuộc

convicted suborner

người mua chuộc đã bị kết án

suborner investigation

cuộc điều tra về mua chuộc

suborner trial

cuộc xét xử về mua chuộc

suborner conviction

quyết định kết án mua chuộc

suborner of perjury

người mua chuộc chứng nhân

suborner case

vụ việc mua chuộc

known suborner

người mua chuộc được biết đến

Câu ví dụ

the lawyer was accused of being a suborner of perjury.

Luật sư bị buộc tội là người lôi kéo làm chứng khai gian.

the investigation revealed the politician to be a suborner of witnesses.

Điều tra đã phơi bày chính trị gia là người lôi kéo nhân chứng.

a suborner of treason threatens the very foundation of the state.

Một người lôi kéo phạm tội phản quốc đe dọa nền tảng của nhà nước.

the ceo was exposed as a suborner of corrupt officials.

CEO bị phơi bày là người lôi kéo quan chức tham nhũng.

history remembers him only as a suborner of murder.

Lịch sử chỉ nhớ đến ông ta như một người lôi kéo phạm tội giết người.

the suborner used large sums of money to entrap the innocent.

Người lôi kéo đã dùng số tiền lớn để lừa dối những người vô tội.

identifying the suborner behind the fraud took several months.

Việc xác định người lôi kéo đằng sau vụ lừa đảo đã mất vài tháng.

the novel features a cunning suborner who manipulates the protagonist.

Tiểu thuyết có một kẻ lôi kéo khôn khéo điều khiển nhân vật chính.

being a suborner carries a severe penalty in this jurisdiction.

Việc là một người lôi kéo mang theo hình phạt nghiêm trọng trong khu vực này.

the suborner remained in the shadows while others faced justice.

Người lôi kéo vẫn ở trong bóng tối trong khi những người khác đối mặt với công lý.

she was portrayed by the media as a suborner of unrest.

Cô ấy được truyền thông miêu tả là một người lôi kéo gây bất ổn.

the king acted as a suborner of conflict against his neighbors.

Vua hành động như một người lôi kéo xung đột với các nước láng giềng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay