subpoena

[Mỹ]/səˈpiːnə/
[Anh]/səˈpiːnə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tài liệu pháp lý triệu tập một người xuất hiện tại tòa án, thường để làm chứng
vt. triệu tập (ai đó) bằng một tài liệu pháp lý
Các dạng của từ
thì quá khứsubpoenaed
quá khứ phân từsubpoenaed
ngôi thứ ba số ítsubpoenas
hiện tại phân từsubpoenaing
số nhiềusubpoenas

Cụm từ & Cách kết hợp

judicial subpoena

trát hầu tòa

subpoena enforcement

thi hành trát hầu tòa

Câu ví dụ

the decision to subpoena government records.

quyết định triệu tập hồ sơ của chính phủ.

the advocate was held in contempt for subpoenaing the judge.

người ủng hộ đã bị coi là khinh thường vì đã triệu tập thẩm phán.

The finance director is subpoenaed by prosecution.

Giám đốc tài chính bị triệu tập bởi công tố.

a subpoena may be issued to compel their attendance.

Có thể ban hành trát hầu tòa để buộc họ phải có mặt.

She accepted the subpoena with an automatic “thank you.”

Cô ấy chấp nhận trát đòi hầu tòa với một lời cảm ơn tự động.

The lawyer issued a subpoena for the witness to testify in court.

Luật sư đã ban hành một trát đòi hầu tòa để nhân chứng ra tòa khai.”

The judge signed a subpoena for the production of documents.

Thẩm phán đã ký một trát đòi hầu tòa để cung cấp các tài liệu.”

The subpoena required the company to produce financial records.

Trát đòi hầu tòa yêu cầu công ty cung cấp các hồ sơ tài chính.”

Failure to comply with a subpoena can result in legal consequences.

Không tuân thủ một trát đòi hầu tòa có thể dẫn đến hậu quả pháp lý.”

The subpoena was delivered to the individual's residence.

Trát đòi hầu tòa đã được chuyển đến nơi ở của cá nhân đó.”

The prosecutor served a subpoena on the defendant's employer.

Viện kiểm sát đã tống đạt một trát đòi hầu tòa cho người sử dụng lao động của bị cáo.”

The witness was reluctant to comply with the subpoena.

Nhân chứng không sẵn lòng tuân thủ trát đòi hầu tòa.”

The subpoena outlined the specific information required.

Trát đòi hầu tòa nêu rõ thông tin cụ thể cần thiết.”

The subpoena was issued by the court clerk.

Trát đòi hầu tòa được ban hành bởi thư ký tòa án.”

The recipient of the subpoena must appear in court on the specified date.

Người nhận trát đòi hầu tòa phải có mặt tại tòa án vào ngày được chỉ định.”

Ví dụ thực tế

He's trying to block congressional subpoenas for his business records.

Ông ta đang cố gắng chặn các trát đòi hầu tòa của quốc hội liên quan đến hồ sơ kinh doanh của mình.

Nguồn: AP Listening Compilation May 2019

The committee says Bannon defied a subpoena for documents and testimony.

Uỷ ban cho biết Bannon đã phớt lờ trát đòi hầu tòa về tài liệu và lời khai.

Nguồn: AP Listening October 2021 Collection

They have not been willing to obey lawful subpoenas that have been issued.

Họ không sẵn sàng tuân thủ các trát đòi hầu tòa hợp pháp đã được ban hành.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Do we know what they were subpoenaing, what they want?

Chúng ta có biết họ đang đòi hầu tòa về điều gì, họ muốn gì không?

Nguồn: NPR News October 2019 Collection

You know you need a subpoena for those, too, right?

Bạn biết bạn cũng cần một trát đòi hầu tòa cho những thứ đó, đúng không?

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Trump says he will fight all subpoenas.

Trump nói rằng ông sẽ chống lại tất cả các trát đòi hầu tòa.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

The reporter or the news organization has to get subpoenaed first.

Nhà báo hoặc tổ chức tin tức phải bị đòi hầu tòa trước.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

He went all over the country to escape being served subpoenas.

Ông ta đã đi khắp cả nước để trốn tránh việc bị tống đạt các trát đòi hầu tòa.

Nguồn: Legend of American Business Tycoons

He faces criminal charges after months of defying a congressional subpoena.

Ông ta phải đối mặt với các cáo buộc hình sự sau nhiều tháng phớt lờ một trát đòi hầu tòa của quốc hội.

Nguồn: AP Listening Collection August 2022

Something that has a lower bar than a warrant is a subpoena.

Một điều gì đó có tiêu chuẩn thấp hơn một lệnh khám xét là một trát đòi hầu tòa.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American May 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay