| số nhiều | subpopulations |
subpopulation study
nghiên cứu quần thể con
subpopulation analysis
phân tích quần thể con
subpopulation dynamics
động lực học quần thể con
subpopulation identification
nhận dạng quần thể con
subpopulation distribution
phân bố quần thể con
subpopulation effects
tác động của quần thể con
subpopulation variance
phân tích phương sai quần thể con
subpopulation characteristics
đặc điểm của quần thể con
subpopulation trends
xu hướng của quần thể con
subpopulation representation
đại diện của quần thể con
the study focused on a specific subpopulation of teenagers.
nghiên cứu tập trung vào một nhóm nhỏ cụ thể của những người trẻ tuổi.
researchers found that the subpopulation exhibited unique characteristics.
các nhà nghiên cứu nhận thấy rằng nhóm nhỏ này thể hiện những đặc điểm độc đáo.
understanding the subpopulation's needs is crucial for effective interventions.
hiểu rõ nhu cầu của nhóm nhỏ là rất quan trọng để có những can thiệp hiệu quả.
the subpopulation was identified through genetic testing.
nhóm nhỏ này đã được xác định thông qua xét nghiệm di truyền.
public health initiatives often target specific subpopulations.
các sáng kiến y tế công cộng thường nhắm mục tiêu đến các nhóm nhỏ cụ thể.
data on the subpopulation was collected over several years.
dữ liệu về nhóm nhỏ đã được thu thập trong nhiều năm.
there are significant differences between this subpopulation and the general population.
có những khác biệt đáng kể giữa nhóm nhỏ này và dân số chung.
policies should be tailored to meet the needs of the subpopulation.
các chính sách nên được điều chỉnh để đáp ứng nhu cầu của nhóm nhỏ.
healthcare providers need to be aware of the subpopulation's challenges.
các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe cần phải nhận thức được những thách thức của nhóm nhỏ.
this subpopulation has been historically underserved in healthcare.
nhóm nhỏ này từ trước đến nay vẫn chưa được chăm sóc sức khỏe đầy đủ.
subpopulation study
nghiên cứu quần thể con
subpopulation analysis
phân tích quần thể con
subpopulation dynamics
động lực học quần thể con
subpopulation identification
nhận dạng quần thể con
subpopulation distribution
phân bố quần thể con
subpopulation effects
tác động của quần thể con
subpopulation variance
phân tích phương sai quần thể con
subpopulation characteristics
đặc điểm của quần thể con
subpopulation trends
xu hướng của quần thể con
subpopulation representation
đại diện của quần thể con
the study focused on a specific subpopulation of teenagers.
nghiên cứu tập trung vào một nhóm nhỏ cụ thể của những người trẻ tuổi.
researchers found that the subpopulation exhibited unique characteristics.
các nhà nghiên cứu nhận thấy rằng nhóm nhỏ này thể hiện những đặc điểm độc đáo.
understanding the subpopulation's needs is crucial for effective interventions.
hiểu rõ nhu cầu của nhóm nhỏ là rất quan trọng để có những can thiệp hiệu quả.
the subpopulation was identified through genetic testing.
nhóm nhỏ này đã được xác định thông qua xét nghiệm di truyền.
public health initiatives often target specific subpopulations.
các sáng kiến y tế công cộng thường nhắm mục tiêu đến các nhóm nhỏ cụ thể.
data on the subpopulation was collected over several years.
dữ liệu về nhóm nhỏ đã được thu thập trong nhiều năm.
there are significant differences between this subpopulation and the general population.
có những khác biệt đáng kể giữa nhóm nhỏ này và dân số chung.
policies should be tailored to meet the needs of the subpopulation.
các chính sách nên được điều chỉnh để đáp ứng nhu cầu của nhóm nhỏ.
healthcare providers need to be aware of the subpopulation's challenges.
các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe cần phải nhận thức được những thách thức của nhóm nhỏ.
this subpopulation has been historically underserved in healthcare.
nhóm nhỏ này từ trước đến nay vẫn chưa được chăm sóc sức khỏe đầy đủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay