subpopulation

[Mỹ]/ˌsʌbˌpɒpjʊˈleɪʃən/
[Anh]/ˌsʌbˌpɑːpjəˈleɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (một nhóm cá nhân trong một quần thể lớn hơn)
Word Forms
số nhiềusubpopulations

Cụm từ & Cách kết hợp

subpopulation study

nghiên cứu quần thể con

subpopulation analysis

phân tích quần thể con

subpopulation dynamics

động lực học quần thể con

subpopulation identification

nhận dạng quần thể con

subpopulation distribution

phân bố quần thể con

subpopulation effects

tác động của quần thể con

subpopulation variance

phân tích phương sai quần thể con

subpopulation characteristics

đặc điểm của quần thể con

subpopulation trends

xu hướng của quần thể con

subpopulation representation

đại diện của quần thể con

Câu ví dụ

the study focused on a specific subpopulation of teenagers.

nghiên cứu tập trung vào một nhóm nhỏ cụ thể của những người trẻ tuổi.

researchers found that the subpopulation exhibited unique characteristics.

các nhà nghiên cứu nhận thấy rằng nhóm nhỏ này thể hiện những đặc điểm độc đáo.

understanding the subpopulation's needs is crucial for effective interventions.

hiểu rõ nhu cầu của nhóm nhỏ là rất quan trọng để có những can thiệp hiệu quả.

the subpopulation was identified through genetic testing.

nhóm nhỏ này đã được xác định thông qua xét nghiệm di truyền.

public health initiatives often target specific subpopulations.

các sáng kiến ​​y tế công cộng thường nhắm mục tiêu đến các nhóm nhỏ cụ thể.

data on the subpopulation was collected over several years.

dữ liệu về nhóm nhỏ đã được thu thập trong nhiều năm.

there are significant differences between this subpopulation and the general population.

có những khác biệt đáng kể giữa nhóm nhỏ này và dân số chung.

policies should be tailored to meet the needs of the subpopulation.

các chính sách nên được điều chỉnh để đáp ứng nhu cầu của nhóm nhỏ.

healthcare providers need to be aware of the subpopulation's challenges.

các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe cần phải nhận thức được những thách thức của nhóm nhỏ.

this subpopulation has been historically underserved in healthcare.

nhóm nhỏ này từ trước đến nay vẫn chưa được chăm sóc sức khỏe đầy đủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay