| số nhiều | subprogrammes |
subprogramme evaluation
đánh giá chương trình con
subprogramme design
thiết kế chương trình con
subprogramme funding
tài trợ chương trình con
subprogramme implementation
thực hiện chương trình con
subprogramme objectives
mục tiêu chương trình con
subprogramme activities
hoạt động chương trình con
subprogramme report
báo cáo chương trình con
subprogramme outcomes
kết quả chương trình con
subprogramme strategy
chiến lược chương trình con
subprogramme review
đánh giá lại chương trình con
the subprogramme focuses on environmental sustainability.
Chương trình con tập trung vào tính bền vững về môi trường.
we need to evaluate the effectiveness of the subprogramme.
Chúng tôi cần đánh giá hiệu quả của chương trình con.
the subprogramme aims to improve educational outcomes.
Chương trình con hướng đến cải thiện kết quả giáo dục.
funding for the subprogramme has been increased this year.
Nguồn tài trợ cho chương trình con đã được tăng lên năm nay.
the subprogramme includes various community engagement activities.
Chương trình con bao gồm nhiều hoạt động tương tác với cộng đồng.
participants in the subprogramme will receive training.
Những người tham gia chương trình con sẽ được đào tạo.
we are launching a new subprogramme to tackle health issues.
Chúng tôi đang triển khai một chương trình con mới để giải quyết các vấn đề sức khỏe.
the subprogramme has received positive feedback from participants.
Chương trình con đã nhận được phản hồi tích cực từ những người tham gia.
collaboration is key to the success of the subprogramme.
Hợp tác là yếu tố then chốt cho sự thành công của chương trình con.
each subprogramme is tailored to meet specific needs.
Mỗi chương trình con được điều chỉnh để đáp ứng các nhu cầu cụ thể.
subprogramme evaluation
đánh giá chương trình con
subprogramme design
thiết kế chương trình con
subprogramme funding
tài trợ chương trình con
subprogramme implementation
thực hiện chương trình con
subprogramme objectives
mục tiêu chương trình con
subprogramme activities
hoạt động chương trình con
subprogramme report
báo cáo chương trình con
subprogramme outcomes
kết quả chương trình con
subprogramme strategy
chiến lược chương trình con
subprogramme review
đánh giá lại chương trình con
the subprogramme focuses on environmental sustainability.
Chương trình con tập trung vào tính bền vững về môi trường.
we need to evaluate the effectiveness of the subprogramme.
Chúng tôi cần đánh giá hiệu quả của chương trình con.
the subprogramme aims to improve educational outcomes.
Chương trình con hướng đến cải thiện kết quả giáo dục.
funding for the subprogramme has been increased this year.
Nguồn tài trợ cho chương trình con đã được tăng lên năm nay.
the subprogramme includes various community engagement activities.
Chương trình con bao gồm nhiều hoạt động tương tác với cộng đồng.
participants in the subprogramme will receive training.
Những người tham gia chương trình con sẽ được đào tạo.
we are launching a new subprogramme to tackle health issues.
Chúng tôi đang triển khai một chương trình con mới để giải quyết các vấn đề sức khỏe.
the subprogramme has received positive feedback from participants.
Chương trình con đã nhận được phản hồi tích cực từ những người tham gia.
collaboration is key to the success of the subprogramme.
Hợp tác là yếu tố then chốt cho sự thành công của chương trình con.
each subprogramme is tailored to meet specific needs.
Mỗi chương trình con được điều chỉnh để đáp ứng các nhu cầu cụ thể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay