subsampling

[Mỹ]/sʌbˈsæmplɪŋ/
[Anh]/sʌbˈsæmplɪŋ/

Dịch

n. quá trình chọn một tập hợp con dữ liệu từ một mẫu lớn hơn để phân tích

Cụm từ & Cách kết hợp

subsampling data

dữ liệu lấy mẫu

subsampling method

phương pháp lấy mẫu

subsampling rate

tỷ lệ lấy mẫu

doing subsampling

thực hiện lấy mẫu

subsampling technique

kỹ thuật lấy mẫu

subsampling process

quy trình lấy mẫu

subsampling analysis

phân tích lấy mẫu

subsampling strategy

chiến lược lấy mẫu

subsampling results

kết quả lấy mẫu

subsampling effect

hiệu ứng lấy mẫu

Câu ví dụ

we performed subsampling to reduce the dataset size for faster training.

Chúng tôi đã thực hiện lấy mẫu ngẫu nhiên để giảm kích thước tập dữ liệu nhằm tăng tốc quá trình huấn luyện.

subsampling audio data can help reduce storage requirements.

Việc lấy mẫu ngẫu nhiên dữ liệu âm thanh có thể giúp giảm yêu cầu về dung lượng lưu trữ.

the researchers used subsampling to analyze a large population sample.

Các nhà nghiên cứu đã sử dụng lấy mẫu ngẫu nhiên để phân tích một mẫu dân số lớn.

subsampling the video frames improved the processing speed significantly.

Việc lấy mẫu ngẫu nhiên các khung video đã cải thiện đáng kể tốc độ xử lý.

random subsampling is a common technique in machine learning.

Lấy mẫu ngẫu nhiên là một kỹ thuật phổ biến trong học máy.

stratified subsampling ensures representation of all subgroups.

Lấy mẫu ngẫu nhiên phân tầng đảm bảo đại diện cho tất cả các nhóm nhỏ.

subsampling the data helped mitigate the overfitting problem.

Việc lấy mẫu ngẫu nhiên dữ liệu đã giúp giảm thiểu vấn đề quá khớp.

the algorithm employed subsampling to handle the imbalanced dataset.

Thuật toán đã sử dụng lấy mẫu ngẫu nhiên để xử lý tập dữ liệu mất cân bằng.

we conducted subsampling based on the frequency of the features.

Chúng tôi đã thực hiện lấy mẫu ngẫu nhiên dựa trên tần số của các đặc trưng.

subsampling can introduce bias if not done carefully.

Việc lấy mẫu ngẫu nhiên có thể gây ra sai lệch nếu không được thực hiện cẩn thận.

the goal of subsampling was to create a more manageable dataset.

Mục tiêu của việc lấy mẫu ngẫu nhiên là tạo ra một tập dữ liệu dễ quản lý hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay