downsampling

[Mỹ]/[ˈdaʊnˈsæmplɪŋ]/
[Anh]/[ˈdaʊnˈsæmplɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Quy trình giảm độ phân giải của một hình ảnh hoặc tín hiệu; Hành động giảm số lượng điểm dữ liệu trong một tập dữ liệu.
v. Giảm độ phân giải của một hình ảnh hoặc tín hiệu; Giảm số lượng điểm dữ liệu trong một tập dữ liệu.

Cụm từ & Cách kết hợp

downsampling audio

giảm mẫu âm thanh

performing downsampling

thực hiện giảm mẫu

downsampling rate

tốc độ giảm mẫu

downsampling image

giảm mẫu hình ảnh

downsampling process

quy trình giảm mẫu

downsampling filter

bộ lọc giảm mẫu

avoid downsampling

tránh giảm mẫu

downsampling video

giảm mẫu video

downsampling data

giảm mẫu dữ liệu

tried downsampling

đã thử giảm mẫu

Câu ví dụ

we used downsampling to reduce the image size for faster processing.

Chúng tôi đã sử dụng kỹ thuật giảm mẫu (downsampling) để giảm kích thước hình ảnh nhằm tăng tốc quá trình xử lý.

downsampling the audio file significantly reduced its storage space.

Việc giảm mẫu (downsampling) tệp âm thanh đã làm giảm đáng kể không gian lưu trữ.

the algorithm employed downsampling to improve computational efficiency.

Thuật toán đã sử dụng kỹ thuật giảm mẫu (downsampling) để cải thiện hiệu quả tính toán.

downsampling can introduce artifacts, so careful parameter selection is crucial.

Việc giảm mẫu (downsampling) có thể tạo ra các hiện vật (artifacts), vì vậy việc lựa chọn các tham số cẩn thận là rất quan trọng.

for real-time analysis, we often perform downsampling on the data stream.

Để phân tích thời gian thực, chúng tôi thường thực hiện giảm mẫu (downsampling) trên luồng dữ liệu.

the video was downsampled to 720p for compatibility with older devices.

Video đã được giảm mẫu (downsampling) xuống 720p để tương thích với các thiết bị cũ hơn.

downsampling the data helped to highlight the dominant trends in the dataset.

Việc giảm mẫu (downsampling) dữ liệu đã giúp làm nổi bật các xu hướng chủ đạo trong tập dữ liệu.

we compared the results of downsampling with different filter sizes.

Chúng tôi đã so sánh kết quả của việc giảm mẫu (downsampling) với các kích thước bộ lọc khác nhau.

excessive downsampling can lead to a loss of important details.

Việc giảm mẫu (downsampling) quá mức có thể dẫn đến mất mát các chi tiết quan trọng.

the researchers used downsampling as a preprocessing step for feature extraction.

Các nhà nghiên cứu đã sử dụng kỹ thuật giảm mẫu (downsampling) như một bước tiền xử lý để trích xuất đặc trưng.

downsampling the time series data allowed for a more manageable analysis.

Việc giảm mẫu (downsampling) dữ liệu chuỗi thời gian cho phép phân tích dễ quản lý hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay