subscale

[Mỹ]/ˈsʌb.skeɪl/
[Anh]/ˈsʌb.skeɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.lớp oxit nội bộ; oxy hóa dưới bề mặt; lớp oxy hóa thứ cấp; thang trọng lượng
Word Forms
số nhiềusubscales

Cụm từ & Cách kết hợp

subscale measurement

đo lường thang đo

subscale analysis

phân tích thang đo

subscale scores

điểm số thang đo

subscale items

công cụ đánh giá thang đo

subscale validity

tính hợp lệ của thang đo

subscale reliability

tính tin cậy của thang đo

subscale comparison

so sánh thang đo

subscale design

thiết kế thang đo

subscale development

phát triển thang đo

subscale interpretation

diễn giải thang đo

Câu ví dụ

the survey included a subscale for measuring anxiety levels.

cuộc khảo sát bao gồm một thang đo nhỏ để đo mức độ lo lắng.

researchers developed a new subscale to assess job satisfaction.

các nhà nghiên cứu đã phát triển một thang đo nhỏ mới để đánh giá sự hài lòng trong công việc.

the subscale results indicated a significant improvement in mental health.

kết quả của thang đo nhỏ cho thấy sự cải thiện đáng kể về sức khỏe tinh thần.

each subscale targets a different aspect of the overall construct.

mỗi thang đo nhỏ nhắm mục tiêu vào một khía cạnh khác nhau của cấu trúc tổng thể.

the study utilized a validated subscale for measuring stress.

nghiên cứu đã sử dụng một thang đo nhỏ đã được xác thực để đo mức độ căng thẳng.

results from the subscale were analyzed separately from the main scale.

kết quả từ thang đo nhỏ được phân tích riêng biệt so với thang đo chính.

we need to refine the subscale to improve its reliability.

chúng tôi cần tinh chỉnh thang đo nhỏ để cải thiện độ tin cậy của nó.

the subscale demonstrated good internal consistency in the pilot study.

thang đo nhỏ đã chứng minh được sự nhất quán nội tại tốt trong nghiên cứu thử nghiệm.

participants completed a questionnaire that included a subscale for depression.

người tham gia đã hoàn thành một bảng câu hỏi bao gồm một thang đo nhỏ về trầm cảm.

the subscale was designed to evaluate coping strategies among students.

thang đo nhỏ được thiết kế để đánh giá các chiến lược đối phó của sinh viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay