subsidings occur
các tình trạng trợ cấp xảy ra
subsidings detected
các tình trạng trợ cấp được phát hiện
subsidings reported
các tình trạng trợ cấp được báo cáo
subsidings monitored
các tình trạng trợ cấp được theo dõi
subsidings analyzed
các tình trạng trợ cấp được phân tích
subsidings assessed
các tình trạng trợ cấp được đánh giá
subsidings investigated
các tình trạng trợ cấp được điều tra
subsidings measured
các tình trạng trợ cấp được đo lường
subsidings evaluated
các tình trạng trợ cấp được đánh giá
subsidings observed
các tình trạng trợ cấp được quan sát
the subsidings of the land caused significant damage to the buildings.
Những vụ sụt lún của đất đã gây ra thiệt hại đáng kể cho các tòa nhà.
we need to monitor the subsidings in this area closely.
Chúng tôi cần theo dõi chặt chẽ các vụ sụt lún ở khu vực này.
the subsidings can lead to serious safety hazards.
Các vụ sụt lún có thể dẫn đến những nguy hiểm nghiêm trọng về an toàn.
after the heavy rain, the subsidings were more pronounced.
Sau trận mưa lớn, các vụ sụt lún trở nên rõ ràng hơn.
engineers are studying the causes of the subsidings.
Các kỹ sư đang nghiên cứu nguyên nhân của các vụ sụt lún.
the subsidings have affected the local infrastructure.
Các vụ sụt lún đã ảnh hưởng đến cơ sở hạ tầng địa phương.
residents are concerned about the ongoing subsidings.
Người dân địa phương lo ngại về tình trạng sụt lún đang diễn ra.
we must find a solution to the problem of subsidings.
Chúng ta phải tìm ra giải pháp cho vấn đề sụt lún.
the subsidings were documented in the geological survey.
Các vụ sụt lún đã được ghi lại trong cuộc khảo sát địa chất.
monitoring subsidings is crucial for urban planning.
Việc theo dõi các vụ sụt lún là rất quan trọng đối với quy hoạch đô thị.
subsidings occur
các tình trạng trợ cấp xảy ra
subsidings detected
các tình trạng trợ cấp được phát hiện
subsidings reported
các tình trạng trợ cấp được báo cáo
subsidings monitored
các tình trạng trợ cấp được theo dõi
subsidings analyzed
các tình trạng trợ cấp được phân tích
subsidings assessed
các tình trạng trợ cấp được đánh giá
subsidings investigated
các tình trạng trợ cấp được điều tra
subsidings measured
các tình trạng trợ cấp được đo lường
subsidings evaluated
các tình trạng trợ cấp được đánh giá
subsidings observed
các tình trạng trợ cấp được quan sát
the subsidings of the land caused significant damage to the buildings.
Những vụ sụt lún của đất đã gây ra thiệt hại đáng kể cho các tòa nhà.
we need to monitor the subsidings in this area closely.
Chúng tôi cần theo dõi chặt chẽ các vụ sụt lún ở khu vực này.
the subsidings can lead to serious safety hazards.
Các vụ sụt lún có thể dẫn đến những nguy hiểm nghiêm trọng về an toàn.
after the heavy rain, the subsidings were more pronounced.
Sau trận mưa lớn, các vụ sụt lún trở nên rõ ràng hơn.
engineers are studying the causes of the subsidings.
Các kỹ sư đang nghiên cứu nguyên nhân của các vụ sụt lún.
the subsidings have affected the local infrastructure.
Các vụ sụt lún đã ảnh hưởng đến cơ sở hạ tầng địa phương.
residents are concerned about the ongoing subsidings.
Người dân địa phương lo ngại về tình trạng sụt lún đang diễn ra.
we must find a solution to the problem of subsidings.
Chúng ta phải tìm ra giải pháp cho vấn đề sụt lún.
the subsidings were documented in the geological survey.
Các vụ sụt lún đã được ghi lại trong cuộc khảo sát địa chất.
monitoring subsidings is crucial for urban planning.
Việc theo dõi các vụ sụt lún là rất quan trọng đối với quy hoạch đô thị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay