subsumed under
ở dưới sự bao trùm
subsumed by
bao trùm bởi
subsumed into
ở dưới sự bao trùm của
subsumed category
danh mục bao trùm
subsumed elements
các yếu tố bị bao trùm
subsumed concepts
các khái niệm bị bao trùm
subsumed ideas
các ý tưởng bị bao trùm
subsumed data
dữ liệu bị bao trùm
subsumed issues
các vấn đề bị bao trùm
subsumed topics
các chủ đề bị bao trùm
the concept of justice is subsumed under the broader category of ethics.
khái niệm công lý bị bao hàm trong phạm trù rộng lớn hơn là đạo đức.
in the new policy, individual rights are subsumed by collective security.
trong chính sách mới, quyền cá nhân bị ưu tiên bởi an ninh tập thể.
her ideas were subsumed by the more dominant theories in the field.
những ý tưởng của cô ấy bị bao hàm bởi những lý thuyết chiếm ưu thế hơn trong lĩnh vực này.
many smaller companies are often subsumed by larger corporations.
nhiều công ty nhỏ hơn thường bị các tập đoàn lớn hơn mua lại.
the local culture is often subsumed by global influences.
văn hóa địa phương thường bị ảnh hưởng bởi các yếu tố toàn cầu.
in the discussion, personal opinions were subsumed by the group's consensus.
trong cuộc thảo luận, ý kiến cá nhân bị ưu tiên bởi sự đồng thuận của nhóm.
over time, traditional practices can be subsumed by modern trends.
theo thời gian, các phương pháp truyền thống có thể bị thay thế bởi các xu hướng hiện đại.
his contributions were subsumed within the larger framework of the project.
những đóng góp của anh ấy bị bao hàm trong khuôn khổ lớn hơn của dự án.
in the merger, the smaller brand was subsumed by the parent company.
trong quá trình sáp nhập, thương hiệu nhỏ hơn đã bị công ty mẹ mua lại.
the findings of the study were subsumed into the existing body of research.
những phát hiện của nghiên cứu đã được tích hợp vào cơ sở nghiên cứu hiện có.
subsumed under
ở dưới sự bao trùm
subsumed by
bao trùm bởi
subsumed into
ở dưới sự bao trùm của
subsumed category
danh mục bao trùm
subsumed elements
các yếu tố bị bao trùm
subsumed concepts
các khái niệm bị bao trùm
subsumed ideas
các ý tưởng bị bao trùm
subsumed data
dữ liệu bị bao trùm
subsumed issues
các vấn đề bị bao trùm
subsumed topics
các chủ đề bị bao trùm
the concept of justice is subsumed under the broader category of ethics.
khái niệm công lý bị bao hàm trong phạm trù rộng lớn hơn là đạo đức.
in the new policy, individual rights are subsumed by collective security.
trong chính sách mới, quyền cá nhân bị ưu tiên bởi an ninh tập thể.
her ideas were subsumed by the more dominant theories in the field.
những ý tưởng của cô ấy bị bao hàm bởi những lý thuyết chiếm ưu thế hơn trong lĩnh vực này.
many smaller companies are often subsumed by larger corporations.
nhiều công ty nhỏ hơn thường bị các tập đoàn lớn hơn mua lại.
the local culture is often subsumed by global influences.
văn hóa địa phương thường bị ảnh hưởng bởi các yếu tố toàn cầu.
in the discussion, personal opinions were subsumed by the group's consensus.
trong cuộc thảo luận, ý kiến cá nhân bị ưu tiên bởi sự đồng thuận của nhóm.
over time, traditional practices can be subsumed by modern trends.
theo thời gian, các phương pháp truyền thống có thể bị thay thế bởi các xu hướng hiện đại.
his contributions were subsumed within the larger framework of the project.
những đóng góp của anh ấy bị bao hàm trong khuôn khổ lớn hơn của dự án.
in the merger, the smaller brand was subsumed by the parent company.
trong quá trình sáp nhập, thương hiệu nhỏ hơn đã bị công ty mẹ mua lại.
the findings of the study were subsumed into the existing body of research.
những phát hiện của nghiên cứu đã được tích hợp vào cơ sở nghiên cứu hiện có.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay