| số nhiều | subtopics |
main subtopic
chủ đề chính
related subtopic
chủ đề liên quan
specific subtopic
chủ đề cụ thể
subtopic overview
tổng quan về chủ đề
subtopic analysis
phân tích chủ đề
subtopic discussion
thảo luận về chủ đề
subtopic outline
bản phác thảo chủ đề
subtopic focus
tập trung vào chủ đề
subtopic relevance
tính liên quan của chủ đề
subtopic summary
tóm tắt chủ đề
the subtopic of climate change is crucial for our future.
Chủ đề phụ về biến đổi khí hậu rất quan trọng cho tương lai của chúng ta.
we need to explore each subtopic in detail.
Chúng ta cần khám phá từng chủ đề phụ một cách chi tiết.
can you provide examples for the subtopic discussed?
Bạn có thể cung cấp ví dụ cho chủ đề phụ được thảo luận không?
each subtopic contributes to the overall understanding of the subject.
Mỗi chủ đề phụ đóng góp vào sự hiểu biết tổng thể về chủ đề.
let's divide the presentation into several subtopics.
Hãy chia bài thuyết trình thành nhiều chủ đề phụ.
he specializes in the subtopic of renewable energy.
Anh ấy chuyên về chủ đề phụ về năng lượng tái tạo.
the subtopic of mental health is gaining more attention.
Chủ đề phụ về sức khỏe tinh thần đang nhận được nhiều sự quan tâm hơn.
we should prioritize the subtopic of education reform.
Chúng ta nên ưu tiên chủ đề phụ về cải cách giáo dục.
she wrote a paper on the subtopic of social media impact.
Cô ấy đã viết một bài báo về chủ đề phụ về tác động của mạng xã hội.
understanding the subtopic helps clarify the main issue.
Hiểu chủ đề phụ giúp làm rõ vấn đề chính.
main subtopic
chủ đề chính
related subtopic
chủ đề liên quan
specific subtopic
chủ đề cụ thể
subtopic overview
tổng quan về chủ đề
subtopic analysis
phân tích chủ đề
subtopic discussion
thảo luận về chủ đề
subtopic outline
bản phác thảo chủ đề
subtopic focus
tập trung vào chủ đề
subtopic relevance
tính liên quan của chủ đề
subtopic summary
tóm tắt chủ đề
the subtopic of climate change is crucial for our future.
Chủ đề phụ về biến đổi khí hậu rất quan trọng cho tương lai của chúng ta.
we need to explore each subtopic in detail.
Chúng ta cần khám phá từng chủ đề phụ một cách chi tiết.
can you provide examples for the subtopic discussed?
Bạn có thể cung cấp ví dụ cho chủ đề phụ được thảo luận không?
each subtopic contributes to the overall understanding of the subject.
Mỗi chủ đề phụ đóng góp vào sự hiểu biết tổng thể về chủ đề.
let's divide the presentation into several subtopics.
Hãy chia bài thuyết trình thành nhiều chủ đề phụ.
he specializes in the subtopic of renewable energy.
Anh ấy chuyên về chủ đề phụ về năng lượng tái tạo.
the subtopic of mental health is gaining more attention.
Chủ đề phụ về sức khỏe tinh thần đang nhận được nhiều sự quan tâm hơn.
we should prioritize the subtopic of education reform.
Chúng ta nên ưu tiên chủ đề phụ về cải cách giáo dục.
she wrote a paper on the subtopic of social media impact.
Cô ấy đã viết một bài báo về chủ đề phụ về tác động của mạng xã hội.
understanding the subtopic helps clarify the main issue.
Hiểu chủ đề phụ giúp làm rõ vấn đề chính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay