subtropic

[Mỹ]/ˌsʌbˈtrɒpɪk/
[Anh]/ˌsʌbˈtrɑːpɪk/

Dịch

adj. subtropical
Các dạng của từ
số nhiềusubtropics

Cụm từ & Cách kết hợp

subtropic climate

khí hậu cận nhiệt đới

subtropic zone

vùng cận nhiệt đới

subtropic region

khu vực cận nhiệt đới

subtropic area

địa điểm cận nhiệt đới

subtropic weather

thời tiết cận nhiệt đới

subtropic vegetation

thực vật cận nhiệt đới

subtropic rainforest

rừng mưa cận nhiệt đới

subtropic countries

các quốc gia cận nhiệt đới

subtropic ecosystem

hệ sinh thái cận nhiệt đới

subtropic environment

môi trường cận nhiệt đới

Câu ví dụ

the subtropic climate of southern florida attracts many tourists every winter.

Khí hậu cận nhiệt đới của miền nam Florida thu hút nhiều du khách mỗi mùa đông.

many rare species live in the subtropic region of yunnan province.

Nhiều loài quý hiếm sinh sống ở khu vực cận nhiệt đới của tỉnh Vân Nam.

bananas and mangoes grow well in subtropic zones around the world.

Chuối và mãng cầu phát triển tốt ở các vùng cận nhiệt đới trên toàn thế giới.

the subtropic area near the equator has high humidity throughout the year.

Khu vực cận nhiệt đới gần xích đạo có độ ẩm cao suốt cả năm.

lush subtropic vegetation covers the hillsides of southern china.

Thực vật cận nhiệt đới xanh tốt bao phủ các sườn núi ở miền nam Trung Quốc.

the subtropic forest houses numerous exotic birds and insects.

Rừng cận nhiệt đới là nơi sinh sống của nhiều loài chim và côn trùng ngoại lai.

palms and ferns are common subtropic plants in this botanical garden.

Chuối và dương xỉ là các loài thực vật cận nhiệt đới phổ biến trong vườn thực vật này.

tourists often complain about the hot subtropic weather during summer months.

Khách du lịch thường than phiền về thời tiết nóng bức của vùng cận nhiệt đới vào các tháng mùa hè.

the subtropic environment provides ideal conditions for wildlife conservation.

Môi trường cận nhiệt đới cung cấp điều kiện lý tưởng cho bảo tồn động vật hoang dã.

protecting the subtropic ecosystem is important for maintaining biodiversity.

Bảo vệ hệ sinh thái cận nhiệt đới là rất quan trọng để duy trì đa dạng sinh học.

researchers study the subtropic biodiversity in the rainforests of xishuangbanna.

Nghiên cứu viên nghiên cứu đa dạng sinh học cận nhiệt đới trong rừng mưa của Xishuangbanna.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay