suburbans

[Mỹ]/səˈbɜːbən/
[Anh]/səˈbɜːrbən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nông thôn; liên quan đến ngoại ô
n. cư dân của ngoại ô

Cụm từ & Cách kết hợp

suburban area

khu ngoại ô

suburban neighborhood

khu dân cư ngoại ô

suburban living

sống ở vùng ngoại ô

suburban development

phát triển vùng ngoại ô

suburban sprawl

sự mở rộng đô thị vùng ngoại ô

suburban district

khu ngoại ô

suburban railway

tàu ngoại ô

Câu ví dụ

They live in suburban Washington.

Họ sống ở vùng ngoại ô Washington.

suburban point of view

quan điểm ngoại ô

the rapid expansion of suburban London.

sự mở rộng nhanh chóng của vùng ngoại ô London.

a city-suburban conglomerate

một tập đoàn đô thị-trước đô thị

the suburban areas of a town

các khu vực ngoại ô của một thị trấn

two suburban trains collided.

Hai đoàn tàu ngoại ô đã va chạm.

her drab suburban existence.

cuộc sống ngoại ô buồn tẻ của cô ấy.

incity and suburban bus lines

Các tuyến xe buýt trong thành phố và ngoại ô.

the ideal of suburban or semi-rural living

ý tưởng về cuộc sống ngoại ô hoặc bán nông thôn

another commuter from the suburban gentry.

Một người đi làm khác từ tầng lớp quý tộc ngoại ô.

she lived in a nondescript suburban apartment block.

Cô ấy sống trong một tòa nhà chung cư ngoại ô không có gì nổi bật.

a typical suburban community.See Synonyms at normal

một cộng đồng ngoại ô điển hình. Xem Từ đồng nghĩa tại normal

a city-suburban conglomerate; a conglomerate of color, passion, and artistry.

một tập đoàn đô thị-trước đô thị; một tập đoàn màu sắc, đam mê và nghệ thuật.

From 8 a.m. to 4 a.m. the suburban buses leave every hour on the hour.

Từ 8 giờ sáng đến 4 giờ sáng, xe buýt ngoại ô xuất phát mỗi giờ vào đầu giờ.

We surmise that containment shifts development from exurban and rural areas to suburban and urban ones because of containment boundaries.

Chúng tôi suy đoán rằng việc ngăn chặn chuyển sự phát triển từ các khu vực ngoại ô và nông thôn sang các khu vực ngoại ô và đô thị vì các ranh giới ngăn chặn.

The HHR is a five-passenger tall-wagon styled to look like the postwar Chevrolet Suburban, a hot rodder favorite today.

HHR là một xe wagon cao năm chỗ ngồi được thiết kế để giống như Chevrolet Suburban sau chiến tranh, là lựa chọn yêu thích của những người đam mê xe độ ngày nay.

Police in Colorado are searching for a white suburban or Tahoe in connection with the shooting death of Denver Bronco's cornerback Darrent Williams.

Cảnh sát ở Colorado đang tìm kiếm một chiếc xe SUV hoặc Tahoe màu trắng liên quan đến cái chết do bắn súng của Darrent Williams, hậu vệ cornerback của Denver Broncos.

Ví dụ thực tế

There's a lot of good things about suburban living.

Có rất nhiều điều tốt đẹp về cuộc sống ở vùng ngoại ô.

Nguồn: Travel Across America

Joanne Rowling was brought up on a suburban British street.

Joanne Rowling lớn lên trên một con phố ngoại ô của nước Anh.

Nguồn: "JK Rowling: A Year in the Life"

Both parties view those suburban districts as key to winning the majority in 2024.

Cả hai đảng đều coi những khu vực ngoại ô đó là chìa khóa để giành được đa số vào năm 2024.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Everyone is so boring and suburban.

Mọi người đều rất nhàm chán và mang phong cách ngoại ô.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

Stores that rely on middle class, suburban mall.

Các cửa hàng phụ thuộc vào tầng lớp trung lưu, trung tâm thương mại ngoại ô.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2020 Compilation

A new chain aimed at higher income, suburban customers.

Một chuỗi mới nhắm mục tiêu đến khách hàng có thu nhập cao, ngoại ô.

Nguồn: Wall Street Journal

Within 500 years, the forest would reclaim suburban neighborhoods.

Trong vòng 500 năm, rừng sẽ chiếm lại các khu dân cư ngoại ô.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

But maybe I wasn't meant for suburban life.

Nhưng có lẽ tôi không dành cho cuộc sống ở vùng ngoại ô.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

Even new jobs were often isolated in suburban industrial parks.

Ngay cả những công việc mới thường bị cô lập ở các khu công nghiệp ngoại ô.

Nguồn: The Economist (Summary)

How many suburban neighborhoods will have been flooded out?

Có bao nhiêu khu dân cư ngoại ô sẽ bị ngập lụt?

Nguồn: BBC Listening September 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay