succedaneum

[Mỹ]/sʌkˈsɪdəniəm/
[Anh]/sʌkˈsɪdeɪniəm/

Dịch

n.một tác nhân hoặc chất được sử dụng như một chất thay thế; tác nhân thay thế trong dược lý
Các dạng của từ
số nhiềusuccedaneums

Cụm từ & Cách kết hợp

succedaneum therapy

liệu pháp thay thế

succedaneum product

sản phẩm thay thế

succedaneum effect

hiệu ứng thay thế

succedaneum treatment

điều trị thay thế

succedaneum use

sử dụng thay thế

succedaneum agent

chất thay thế

succedaneum option

lựa chọn thay thế

succedaneum choice

sự lựa chọn thay thế

succedaneum substitute

thay thế

succedaneum solution

giải pháp thay thế

Câu ví dụ

the doctor prescribed a succedaneum for the patient.

bác sĩ đã kê đơn một sự thay thế cho bệnh nhân.

in some cases, a succedaneum may be necessary.

trong một số trường hợp, có thể cần một sự thay thế.

she found a succedaneum for her missing ingredient.

cô ấy đã tìm thấy một sự thay thế cho nguyên liệu còn thiếu của mình.

the team used a succedaneum to complete the project.

nhóm đã sử dụng một sự thay thế để hoàn thành dự án.

many people rely on a succedaneum during tough times.

rất nhiều người dựa vào một sự thay thế trong những thời điểm khó khăn.

a succedaneum can sometimes alleviate the problem.

một sự thay thế đôi khi có thể làm giảm bớt vấn đề.

finding a good succedaneum can be challenging.

việc tìm thấy một sự thay thế tốt có thể là một thách thức.

he suggested a succedaneum for the broken tool.

anh ấy gợi ý một sự thay thế cho dụng cụ bị hỏng.

using a succedaneum can help in emergencies.

việc sử dụng một sự thay thế có thể giúp ích trong trường hợp khẩn cấp.

the recipe called for a succedaneum due to allergies.

công thức yêu cầu một sự thay thế do dị ứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay