offer succor
chống đỡ
provide succor
chống đỡ
seek succor
tìm kiếm sự giúp đỡ
give succor
chống đỡ
find succor
tìm thấy sự giúp đỡ
succor the needy
giúp đỡ những người cần thiết
render succor
chống đỡ
succor in crisis
giúp đỡ trong khủng hoảng
emergency succor
trợ giúp khẩn cấp
urgent succor
trợ giúp khẩn cấp
in times of crisis, we must offer succor to those in need.
trong những thời điểm khủng hoảng, chúng ta phải dang tay giúp đỡ những người đang cần.
the charity aims to provide succor to the homeless.
tổ từ thiện hướng đến việc giúp đỡ những người vô gia cư.
he found succor in the support of his friends during tough times.
anh tìm thấy sự an ủi trong sự hỗ trợ của bạn bè trong những thời điểm khó khăn.
the government promised to succor the victims of the natural disaster.
chính phủ hứa sẽ giúp đỡ những nạn nhân của thảm họa tự nhiên.
she offered succor to the injured animals she found on the road.
cô ấy dang tay giúp đỡ những con vật bị thương mà cô ấy tìm thấy trên đường.
many organizations provide succor to refugees fleeing war.
nhiều tổ chức cung cấp sự giúp đỡ cho những người tị nạn chạy trốn chiến tranh.
his kind words were a succor to her troubled mind.
những lời tốt đẹp của anh ấy là một sự an ủi cho tâm trí bồn chồn của cô ấy.
they sought succor in their faith during difficult times.
họ tìm kiếm sự an ủi trong đức tin của mình trong những thời điểm khó khăn.
the community came together to succor those affected by the fire.
cộng đồng đã cùng nhau giúp đỡ những người bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn.
volunteers worked tirelessly to provide succor to the flood victims.
những người tình nguyện đã làm việc không mệt mỏi để giúp đỡ những nạn nhân bị lũ lụt.
offer succor
chống đỡ
provide succor
chống đỡ
seek succor
tìm kiếm sự giúp đỡ
give succor
chống đỡ
find succor
tìm thấy sự giúp đỡ
succor the needy
giúp đỡ những người cần thiết
render succor
chống đỡ
succor in crisis
giúp đỡ trong khủng hoảng
emergency succor
trợ giúp khẩn cấp
urgent succor
trợ giúp khẩn cấp
in times of crisis, we must offer succor to those in need.
trong những thời điểm khủng hoảng, chúng ta phải dang tay giúp đỡ những người đang cần.
the charity aims to provide succor to the homeless.
tổ từ thiện hướng đến việc giúp đỡ những người vô gia cư.
he found succor in the support of his friends during tough times.
anh tìm thấy sự an ủi trong sự hỗ trợ của bạn bè trong những thời điểm khó khăn.
the government promised to succor the victims of the natural disaster.
chính phủ hứa sẽ giúp đỡ những nạn nhân của thảm họa tự nhiên.
she offered succor to the injured animals she found on the road.
cô ấy dang tay giúp đỡ những con vật bị thương mà cô ấy tìm thấy trên đường.
many organizations provide succor to refugees fleeing war.
nhiều tổ chức cung cấp sự giúp đỡ cho những người tị nạn chạy trốn chiến tranh.
his kind words were a succor to her troubled mind.
những lời tốt đẹp của anh ấy là một sự an ủi cho tâm trí bồn chồn của cô ấy.
they sought succor in their faith during difficult times.
họ tìm kiếm sự an ủi trong đức tin của mình trong những thời điểm khó khăn.
the community came together to succor those affected by the fire.
cộng đồng đã cùng nhau giúp đỡ những người bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn.
volunteers worked tirelessly to provide succor to the flood victims.
những người tình nguyện đã làm việc không mệt mỏi để giúp đỡ những nạn nhân bị lũ lụt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay