suet

[Mỹ]/'s(j)uːɪt/
[Anh]/'suɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (mỡ cứng xung quanh thận và thắt lưng trong thịt bò hoặc thịt cừu)
Word Forms
số nhiềusuets

Cụm từ & Cách kết hợp

rendered suet

rendered suet

suet pudding

suet pudding

Câu ví dụ

Cast of To regulars, including Yam, Koo, Lin and (in a burbling cameo) Lam Suet seems at home, even when the holes in the plotting aren't fully covered up by smart editing and technique.

Với dàn diễn viên quen thuộc, bao gồm Yam, Koo, Lin và (trong một cameo xuất hiện) Lam Suet có vẻ thoải mái, ngay cả khi những lỗ hổng trong cốt truyện chưa được che đậy hoàn toàn bởi chỉnh sửa và kỹ thuật thông minh.

Other examples are: the fat of meats, bone-marrow, suet (the best found around the loin and kidneys of the beef creature), cocoanut butter, butterine, and oleomargarine.

Các ví dụ khác bao gồm: chất béo của thịt, tủy xương, mỡ (tốt nhất được tìm thấy xung quanh thăn và thận của con gia súc), bơ dừa, bơ nhân tạo và bơ tổng hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay