sulfonated

[Mỹ]/[sʌlˈfəʊneɪtɪd]/
[Anh]/[sʌlˈfoʊneɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được sulfon hóa; đã được sulfon hóa.
v. (dùng như adj.) được sulfon hóa; đã trải qua quá trình sulfon hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

sulfonated polymer

polymer sulfonat

sulfonated naphthalene

naphthalen sulfonat

sulfonated castor oil

dầu cám cải sulfonat

being sulfonated

đang được sulfonat hóa

sulfonated compound

hợp chất sulfonat

highly sulfonated

rất sulfonat

sulfonated resin

resin sulfonat

sulfonated product

sản phẩm sulfonat

sulfonated surface

bề mặt sulfonat

sulfonated derivative

phái sinh sulfonat

Câu ví dụ

the sulfonated polymer showed excellent water solubility.

Chất polymer đã sulfon hóa thể hiện độ tan trong nước rất tốt.

we analyzed the sulfonated aromatic compound using nmr spectroscopy.

Chúng tôi đã phân tích hợp chất thơm đã sulfon hóa bằng phổ NMR.

sulfonated polystyrene is used in ion-exchange resins.

Polystyrene đã sulfon hóa được sử dụng trong các resin trao đổi ion.

the process involved sulfonating naphthalene with sulfuric acid.

Quy trình này bao gồm việc sulfon hóa naphthalene bằng axit sulfuric.

the sulfonated surfactant improved the detergent's performance.

Chất hoạt động bề mặt đã sulfon hóa đã cải thiện hiệu suất của chất tẩy rửa.

researchers are investigating new sulfonated monomers for polymers.

Những nhà nghiên cứu đang điều tra các monomer sulfon hóa mới cho polymer.

the sulfonated derivative exhibited enhanced thermal stability.

Chất dẫn xuất đã sulfon hóa thể hiện tính ổn định nhiệt được cải thiện.

we need to optimize the conditions for sulfonated product formation.

Chúng ta cần tối ưu hóa điều kiện để tạo ra sản phẩm sulfon hóa.

the sulfonated compound's acidity was determined by titration.

Độ axit của hợp chất sulfon hóa được xác định bằng phương pháp chuẩn độ.

the sulfonated fuel additive reduced engine deposits.

Chất phụ gia nhiên liệu đã sulfon hóa đã giảm các cặn trong động cơ.

the reaction yielded a highly sulfonated intermediate product.

Phản ứng tạo ra một sản phẩm trung gian được sulfon hóa mạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay