unsulfonated

[Mỹ]/ˌʌnˈsʌlfəneɪtɪd/
[Anh]/ˌʌnˈsʌlfəneɪtɪd/

Dịch

adj. không sulfated; không trải qua quá trình sulfonation (thao tác hóa học bổ sung nhóm axit sulfonic).

Cụm từ & Cách kết hợp

unsulfonated compound

hợp chất chưa sulfonate hóa

unsulfonated fraction

phân đoạn chưa sulfonate hóa

unsulfonated residue

phần còn lại chưa sulfonate hóa

unsulfonated form

dạng chưa sulfonate hóa

unsulfonated material

vật liệu chưa sulfonate hóa

completely unsulfonated

hoàn toàn chưa sulfonate hóa

partially unsulfonated

một phần chưa sulfonate hóa

remaining unsulfonated

phần còn lại chưa sulfonate hóa

unsulfonated product

sản phẩm chưa sulfonate hóa

unsulfonated dye

thuốc nhuộm chưa sulfonate hóa

Câu ví dụ

the unsulfonated compounds showed different solubility properties than their sulfonated counterparts.

Các hợp chất chưa sulfonate thể hiện các đặc tính hòa tan khác với các hợp chất sulfonate tương ứng.

manufacturers often prefer unsulfonated dyes for textile applications due to environmental concerns.

Các nhà sản xuất thường thích các thuốc nhuộm chưa sulfonate cho các ứng dụng dệt may do những lo ngại về môi trường.

the unsulfonated precursor was used as a control in the experimental procedure.

Tiền chất chưa sulfonate được sử dụng làm đối chứng trong quy trình thực nghiệm.

certain unsulfonated molecules exhibit enhanced thermal stability under high temperatures.

Một số phân tử chưa sulfonate thể hiện độ ổn định nhiệt cao hơn ở nhiệt độ cao.

the unsulfonated form of the dye is less water-soluble but more compatible with organic solvents.

Dạng chưa sulfonate của thuốc nhuộm ít hòa tan trong nước hơn nhưng tương thích hơn với các dung môi hữu cơ.

researchers isolated the unsulfonated intermediate before proceeding with the sulfonation reaction.

Các nhà nghiên cứu đã cô lập trung gian chưa sulfonate trước khi tiếp tục phản ứng sulfonate.

unsulfonated organic compounds were subjected to additional analysis in the laboratory.

Các hợp chất hữu cơ chưa sulfonate đã được đưa vào phân tích thêm trong phòng thí nghiệm.

the unsulfonated version of the pharmaceutical compound showed reduced biological activity.

Phiên bản chưa sulfonate của hợp chất dược phẩm cho thấy hoạt tính sinh học giảm.

environmental regulations have increased demand for unsulfonated alternatives in industrial applications.

Các quy định về môi trường đã làm tăng nhu cầu các lựa chọn thay thế chưa sulfonate trong các ứng dụng công nghiệp.

the chemical reaction produced primarily unsulfonated byproducts under mild conditions.

Phản ứng hóa học chủ yếu tạo ra các sản phẩm phụ chưa sulfonate trong điều kiện nhẹ.

unsulfonated aromatic compounds displayed unique fluorescence characteristics under uv light.

Các hợp chất thơm chưa sulfonate thể hiện các đặc tính huỳnh quang độc đáo dưới ánh sáng cực tím.

the unsulfonated compound served as a reference material for analytical standards.

Hợp chất chưa sulfonate đóng vai trò là vật liệu tham chiếu cho các tiêu chuẩn phân tích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay