sumaches

[Mỹ]/sʌˈmɑːkɛs/
[Anh]/sʌˈmɑːkɪz/

Dịch

n. bất kỳ cây nào trong số một vài cây nhiệt đới của Mỹ cho ra nhựa được sử dụng để làm sơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

sumaches found

Tìm thấy sumach

sumaches detected

Phát hiện sumach

sumaches identified

Xác định sumach

sumaches observed

Quan sát sumach

sumaches reported

Báo cáo về sumach

sumaches analyzed

Phân tích sumach

sumaches collected

Thu thập sumach

sumaches examined

Kiểm tra sumach

sumaches studied

Nghiên cứu sumach

sumaches evaluated

Đánh giá sumach

Câu ví dụ

sumaches can be used to create a flavorful sauce.

quả sumac có thể được sử dụng để tạo ra một loại nước sốt thơm ngon.

many chefs appreciate the unique taste of sumaches.

nhiều đầu bếp đánh giá cao hương vị độc đáo của quả sumac.

sumaches add a tangy flavor to salads.

quả sumac thêm hương vị chua nhẹ vào các món salad.

you can sprinkle sumaches on grilled meats.

bạn có thể rắc quả sumac lên các món thịt nướng.

sumaches are often used in middle eastern cuisine.

quả sumac thường được sử dụng trong ẩm thực Trung Đông.

adding sumaches can enhance the dish's aroma.

thêm quả sumac có thể tăng cường hương thơm của món ăn.

sumaches are rich in antioxidants and vitamins.

quả sumac giàu chất chống oxy hóa và vitamin.

try using sumaches in your next recipe.

hãy thử sử dụng quả sumac trong công thức nấu ăn tiếp theo của bạn.

sumaches can be found in specialty spice shops.

quả sumac có thể được tìm thấy tại các cửa hàng bán gia vị đặc biệt.

some people enjoy the tartness of sumaches in drinks.

một số người thích vị chua của quả sumac trong đồ uống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay