summoning spirits
triệu hồi linh hồn
summoning magic
triệu hồi ma thuật
summoning ritual
nghi thức triệu hồi
summoning circle
vòng tròn triệu hồi
summoning power
sức mạnh triệu hồi
summoning creatures
triệu hồi sinh vật
summoning energy
triệu hồi năng lượng
summoning aid
triệu hồi sự giúp đỡ
summoning forces
triệu hồi lực lượng
summoning allies
triệu hồi đồng minh
summoning the spirits took great concentration.
Việc triệu hồi linh hồn đòi hỏi sự tập trung cao độ.
he was summoning his courage to speak in public.
Anh ấy đang dũng cảm để nói trước công chúng.
the magician was summoning a mystical creature.
Nữ thần phù thủy đang triệu hồi một sinh vật huyền bí.
she felt a strange energy while summoning the ancient forces.
Cô ấy cảm thấy một nguồn năng lượng kỳ lạ khi triệu hồi các thế lực cổ xưa.
summoning the team for a meeting was necessary.
Việc triệu tập nhóm họp là cần thiết.
they were summoning help from their allies.
Họ đang kêu gọi sự giúp đỡ từ các đồng minh của họ.
summoning memories of the past can be therapeutic.
Việc gợi lại những ký ức về quá khứ có thể có tác dụng chữa trị.
he was summoning all his strength to finish the race.
Anh ấy đang dồn hết sức lực để hoàn thành cuộc đua.
summoning the willpower to change is a challenge.
Việc tập hợp ý chí để thay đổi là một thử thách.
the ritual involved summoning the elements of nature.
Nghi lễ bao gồm việc triệu hồi các yếu tố của tự nhiên.
summoning spirits
triệu hồi linh hồn
summoning magic
triệu hồi ma thuật
summoning ritual
nghi thức triệu hồi
summoning circle
vòng tròn triệu hồi
summoning power
sức mạnh triệu hồi
summoning creatures
triệu hồi sinh vật
summoning energy
triệu hồi năng lượng
summoning aid
triệu hồi sự giúp đỡ
summoning forces
triệu hồi lực lượng
summoning allies
triệu hồi đồng minh
summoning the spirits took great concentration.
Việc triệu hồi linh hồn đòi hỏi sự tập trung cao độ.
he was summoning his courage to speak in public.
Anh ấy đang dũng cảm để nói trước công chúng.
the magician was summoning a mystical creature.
Nữ thần phù thủy đang triệu hồi một sinh vật huyền bí.
she felt a strange energy while summoning the ancient forces.
Cô ấy cảm thấy một nguồn năng lượng kỳ lạ khi triệu hồi các thế lực cổ xưa.
summoning the team for a meeting was necessary.
Việc triệu tập nhóm họp là cần thiết.
they were summoning help from their allies.
Họ đang kêu gọi sự giúp đỡ từ các đồng minh của họ.
summoning memories of the past can be therapeutic.
Việc gợi lại những ký ức về quá khứ có thể có tác dụng chữa trị.
he was summoning all his strength to finish the race.
Anh ấy đang dồn hết sức lực để hoàn thành cuộc đua.
summoning the willpower to change is a challenge.
Việc tập hợp ý chí để thay đổi là một thử thách.
the ritual involved summoning the elements of nature.
Nghi lễ bao gồm việc triệu hồi các yếu tố của tự nhiên.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now