| thì quá khứ | sunburned |
a handsome sunburned face.
một khuôn mặt rám nắng đẹp trai.
He is sunburned from a day on the beach.
Anh ấy bị cháy nắng sau một ngày trên bãi biển.
She got sunburned during her beach vacation.
Cô ấy bị cháy nắng trong kỳ nghỉ trên bãi biển của mình.
He forgot to apply sunscreen and ended up getting sunburned.
Anh ấy quên thoa kem chống nắng và cuối cùng bị cháy nắng.
After a day at the pool, her shoulders were sunburned.
Sau một ngày ở hồ bơi, vai cô ấy bị cháy nắng.
The sunburned skin on his face was starting to peel.
Làn da bị cháy nắng trên mặt anh ấy bắt đầu bong tróc.
I always wear a hat to prevent getting sunburned on my scalp.
Tôi luôn đội mũ để tránh bị cháy nắng trên da đầu.
The children's faces were sunburned after playing outside all day.
Khuôn mặt các con bị cháy nắng sau khi chơi bên ngoài cả ngày.
Applying aloe vera gel can help soothe sunburned skin.
Thoa gel lô hội có thể giúp làm dịu da bị cháy nắng.
His arms were severely sunburned after spending hours in the sun.
Những cánh tay của anh ấy bị cháy nắng nghiêm trọng sau khi dành nhiều giờ dưới ánh nắng.
She regretted not wearing a hat as her scalp got sunburned.
Cô ấy hối hận vì không đội mũ vì da đầu của cô ấy bị cháy nắng.
The sunburned areas on his back were painful to touch.
Những vùng da bị cháy nắng trên lưng anh ấy rất đau khi chạm vào.
a handsome sunburned face.
một khuôn mặt rám nắng đẹp trai.
He is sunburned from a day on the beach.
Anh ấy bị cháy nắng sau một ngày trên bãi biển.
She got sunburned during her beach vacation.
Cô ấy bị cháy nắng trong kỳ nghỉ trên bãi biển của mình.
He forgot to apply sunscreen and ended up getting sunburned.
Anh ấy quên thoa kem chống nắng và cuối cùng bị cháy nắng.
After a day at the pool, her shoulders were sunburned.
Sau một ngày ở hồ bơi, vai cô ấy bị cháy nắng.
The sunburned skin on his face was starting to peel.
Làn da bị cháy nắng trên mặt anh ấy bắt đầu bong tróc.
I always wear a hat to prevent getting sunburned on my scalp.
Tôi luôn đội mũ để tránh bị cháy nắng trên da đầu.
The children's faces were sunburned after playing outside all day.
Khuôn mặt các con bị cháy nắng sau khi chơi bên ngoài cả ngày.
Applying aloe vera gel can help soothe sunburned skin.
Thoa gel lô hội có thể giúp làm dịu da bị cháy nắng.
His arms were severely sunburned after spending hours in the sun.
Những cánh tay của anh ấy bị cháy nắng nghiêm trọng sau khi dành nhiều giờ dưới ánh nắng.
She regretted not wearing a hat as her scalp got sunburned.
Cô ấy hối hận vì không đội mũ vì da đầu của cô ấy bị cháy nắng.
The sunburned areas on his back were painful to touch.
Những vùng da bị cháy nắng trên lưng anh ấy rất đau khi chạm vào.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now