untanned skin
da chưa thuộc
untanned leather
da chưa thuộc
untanned areas
các vùng da chưa thuộc
untanned body
cơ thể chưa thuộc
untanned parts
các bộ phận chưa thuộc
untanned complexion
màu da chưa thuộc
untanned surface
bề mặt da chưa thuộc
untanned features
đặc điểm da chưa thuộc
untanned look
vẻ ngoài da chưa thuộc
her untanned skin glowed in the sunlight.
làn da không bị cháy nắng của cô ấy tỏa sáng dưới ánh nắng mặt trời.
he prefers to keep his skin untanned during the summer.
anh ấy thích giữ cho làn da của mình không bị cháy nắng trong suốt mùa hè.
untanned leather has a softer texture than tanned leather.
da thuộc chưa thuộc có kết cấu mềm hơn da thuộc đã thuộc.
the untanned areas of her body were sensitive to the sun.
những vùng da không bị cháy nắng trên cơ thể cô ấy rất nhạy cảm với ánh nắng mặt trời.
he admired her untanned arms after the winter.
anh ấy ngưỡng mộ đôi tay không bị cháy nắng của cô ấy sau mùa đông.
she applied sunscreen to protect her untanned skin.
cô ấy thoa kem chống nắng để bảo vệ làn da không bị cháy nắng của mình.
the untanned hide was ready for crafting.
làn da chưa thuộc đã sẵn sàng để chế tác.
he showed off his untanned legs at the beach.
anh ấy khoe đôi chân không bị cháy nắng của mình trên bãi biển.
untanned skins are often used in traditional crafts.
da không bị cháy nắng thường được sử dụng trong các nghề thủ công truyền thống.
her untanned complexion gave her a youthful appearance.
phức tạp da không bị cháy nắng của cô ấy khiến cô ấy trông trẻ trung hơn.
untanned skin
da chưa thuộc
untanned leather
da chưa thuộc
untanned areas
các vùng da chưa thuộc
untanned body
cơ thể chưa thuộc
untanned parts
các bộ phận chưa thuộc
untanned complexion
màu da chưa thuộc
untanned surface
bề mặt da chưa thuộc
untanned features
đặc điểm da chưa thuộc
untanned look
vẻ ngoài da chưa thuộc
her untanned skin glowed in the sunlight.
làn da không bị cháy nắng của cô ấy tỏa sáng dưới ánh nắng mặt trời.
he prefers to keep his skin untanned during the summer.
anh ấy thích giữ cho làn da của mình không bị cháy nắng trong suốt mùa hè.
untanned leather has a softer texture than tanned leather.
da thuộc chưa thuộc có kết cấu mềm hơn da thuộc đã thuộc.
the untanned areas of her body were sensitive to the sun.
những vùng da không bị cháy nắng trên cơ thể cô ấy rất nhạy cảm với ánh nắng mặt trời.
he admired her untanned arms after the winter.
anh ấy ngưỡng mộ đôi tay không bị cháy nắng của cô ấy sau mùa đông.
she applied sunscreen to protect her untanned skin.
cô ấy thoa kem chống nắng để bảo vệ làn da không bị cháy nắng của mình.
the untanned hide was ready for crafting.
làn da chưa thuộc đã sẵn sàng để chế tác.
he showed off his untanned legs at the beach.
anh ấy khoe đôi chân không bị cháy nắng của mình trên bãi biển.
untanned skins are often used in traditional crafts.
da không bị cháy nắng thường được sử dụng trong các nghề thủ công truyền thống.
her untanned complexion gave her a youthful appearance.
phức tạp da không bị cháy nắng của cô ấy khiến cô ấy trông trẻ trung hơn.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now