supergrasses

[Mỹ]/ˈsuːpəɡrɑːs/
[Anh]/ˈsuːpərɡræs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người cung cấp thông tin chi tiết về các hoạt động tội phạm cho cảnh sát, đặc biệt nếu họ cũng là một tội phạm

Cụm từ & Cách kết hợp

supergrass witness

chứng nhân siêu cao

supergrass trial

vụ thử thách siêu cao

supergrass deal

thỏa thuận siêu cao

supergrass protection

bảo vệ siêu cao

supergrass informant

người tố giác siêu cao

supergrass evidence

bằng chứng siêu cao

supergrass charges

các cáo buộc siêu cao

supergrass network

mạng lưới siêu cao

supergrass case

vụ án siêu cao

supergrass scandal

vụ bê bối siêu cao

Câu ví dụ

he became a supergrass after turning in his former friends.

anh ta đã trở thành một người mật phục sau khi tố giác bạn bè cũ của mình.

the police relied on the supergrass to gather crucial evidence.

cảnh sát đã dựa vào người mật phục để thu thập bằng chứng quan trọng.

being a supergrass can put your life in danger.

việc trở thành một người mật phục có thể khiến cuộc sống của bạn gặp nguy hiểm.

the trial relied heavily on the testimony of the supergrass.

phiên tòa phụ thuộc nhiều vào lời khai của người mật phục.

some people view supergrass as a traitor to their community.

một số người coi người mật phục là kẻ phản bội cộng đồng của họ.

after becoming a supergrass, he had to change his identity.

sau khi trở thành một người mật phục, anh ta phải thay đổi danh tính của mình.

the gang was dismantled thanks to the information from the supergrass.

băng đảng đã bị giải thể nhờ thông tin từ người mật phục.

many fear the consequences of being labeled a supergrass.

nhiều người lo sợ những hậu quả của việc bị gắn mác là người mật phục.

the supergrass's revelations shocked the entire city.

những tiết lộ của người mật phục đã gây sốc cho cả thành phố.

he was ostracized after he became a supergrass.

anh ta bị xa lánh sau khi trở thành một người mật phục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay