supermarketer

[Mỹ]/ˈsuːpəˌmɑːkɪtə/
[Anh]/ˈsuːpərˌmɑːrkɪtər/

Dịch

n. một người làm việc trong siêu thị; nhân viên siêu thị
Các dạng của từ
số nhiềusupermarketers

Cụm từ & Cách kết hợp

the supermarketer

người bán hàng siêu thị

supermarketers

người bán hàng siêu thị

a supermarketer

một người bán hàng siêu thị

supermarketer's

của người bán hàng siêu thị

experienced supermarketer

người bán hàng siêu thị có kinh nghiệm

supermarketer's store

cửa hàng của người bán hàng siêu thị

young supermarketer

người bán hàng siêu thị trẻ tuổi

skilled supermarketer

người bán hàng siêu thị có kỹ năng

supermarketer's duties

nhiệm vụ của người bán hàng siêu thị

local supermarketer

người bán hàng siêu thị địa phương

Câu ví dụ

the experienced supermarketer organized the products efficiently.

Người siêu thị có kinh nghiệm đã sắp xếp sản phẩm một cách hiệu quả.

a skilled supermarketer knows how to handle customer complaints.

Một siêu thị có kỹ năng biết cách xử lý khiếu nại của khách hàng.

the young supermarketer started working at the local supermarket.

Người siêu thị trẻ tuổi đã bắt đầu làm việc tại siêu thị địa phương.

professional supermarketers attend training courses regularly.

Các siêu thị chuyên nghiệp tham gia các khóa đào tạo thường xuyên.

the head supermarketer oversees the entire store operations.

Người siêu thị trưởng quản lý toàn bộ hoạt động của cửa hàng.

my friend works as a supermarketer at the big mall.

Bạn tôi làm việc với tư cách là một siêu thị tại trung tâm thương mại lớn.

the supermarketer's duties include stocking shelves.

Nhiệm vụ của siêu thị bao gồm việc kê hàng lên kệ.

she wants to become a supermarketer after graduation.

Cô ấy muốn trở thành siêu thị sau khi tốt nghiệp.

the supermarket hired a new supermarketer last week.

Siêu thị đã thuê một siêu thị mới vào tuần trước.

an efficient supermarketer can increase store profits.

Một siêu thị hiệu quả có thể tăng lợi nhuận của cửa hàng.

the supermarketer checks inventory every morning.

Siêu thị kiểm tra hàng tồn kho mỗi sáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay