superpolynomial

[Mỹ]/ˌsuːpəˌpɒlɪˈnəʊmiəl/
[Anh]/ˌsuːpəˌpɑːlɪˈnoʊmiəl/

Dịch

adj.Vượt quá hoặc phát triển nhanh hơn đa thức; liên quan đến tốc độ tăng trưởng lớn hơn bất kỳ hàm đa thức nào.

Cụm từ & Cách kết hợp

superpolynomial growth

tăng trưởng siêu đa thức

superpolynomial time

thời gian siêu đa thức

superpolynomial complexity

độ phức tạp siêu đa thức

superpolynomial algorithm

thuật toán siêu đa thức

superpolynomial bound

giới hạn siêu đa thức

superpolynomial function

hàm siêu đa thức

superpolynomial increase

tăng siêu đa thức

superpolynomial blowup

sự tăng vọt siêu đa thức

superpolynomial running time

thời gian chạy siêu đa thức

superpolynomial separation

phân tách siêu đa thức

Câu ví dụ

the algorithm achieves superpolynomial speedup over classical methods for this problem class.

Thuật toán đạt được sự tăng tốc siêu đa thức so với các phương pháp cổ điển cho lớp bài toán này.

researchers discovered superpolynomial growth in the complexity of certain lattice problems.

Các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra sự tăng trưởng siêu đa thức trong độ phức tạp của một số bài toán lưới.

quantum computing offers superpolynomial advantages for specific cryptographic applications.

Tin học lượng tử mang lại những ưu điểm siêu đa thức cho các ứng dụng mật mã cụ thể.

the superpolynomial separation between quantum and classical query complexity was proven.

Sự tách biệt siêu đa thức giữa độ phức tạp truy vấn lượng tử và cổ điển đã được chứng minh.

machine learning models sometimes exhibit superpolynomial sample complexity requirements.

Đôi khi, các mô hình học máy thể hiện các yêu cầu về độ phức tạp mẫu siêu đa thức.

the theoretical framework suggests superpolynomial improvements in optimization techniques.

Khung lý thuyết cho thấy những cải tiến siêu đa thức trong các kỹ thuật tối ưu hóa.

cryptographic protocols rely on problems that resist superpolynomial attacks from adversaries.

Các giao thức mật mã dựa trên các bài toán chống lại các cuộc tấn công siêu đa thức từ những kẻ tấn công.

the computational hardness exhibits superpolynomial characteristics under certain assumptions.

Độ khó tính toán thể hiện các đặc tính siêu đa thức theo một số giả định nhất định.

complexity theorists analyze superpolynomial lower bounds to understand computational limits.

Các nhà lý thuyết độ phức tạp phân tích các giới hạn dưới siêu đa thức để hiểu rõ hơn về giới hạn tính toán.

new approaches demonstrate superpolynomial scaling for large-scale data processing.

Các phương pháp tiếp cận mới cho thấy khả năng mở rộng siêu đa thức cho xử lý dữ liệu quy mô lớn.

the proof establishes superpolynomial separations between different computational models.

Chứng minh thiết lập sự tách biệt siêu đa thức giữa các mô hình tính toán khác nhau.

quantum algorithms potentially provide superpolynomial advantages in simulation tasks.

Các thuật toán lượng tử có khả năng cung cấp những ưu điểm siêu đa thức trong các tác vụ mô phỏng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay