subpolynomial

[Mỹ]/ˌsʌbˌpɒlɪˈnəʊmiəl/
[Anh]/ˌsʌbˌpɑːlɪˈnoʊmiəl/

Dịch

adj. liên quan đến hoặc chỉ một hàm số hoặc tốc độ tăng trưởng chậm hơn bất kỳ hàm số đa thức nào.

Cụm từ & Cách kết hợp

subpolynomial growth

tăng trưởng dưới đa thức

subpolynomial time

thời gian dưới đa thức

subpolynomial function

hàm dưới đa thức

subpolynomial bound

giới hạn dưới đa thức

subpolynomial algorithm

thuật toán dưới đa thức

subpolynomial complexity

độ phức tạp dưới đa thức

subpolynomial rate

tốc độ dưới đa thức

subpolynomial behavior

hành vi dưới đa thức

subpolynomial factor

hệ số dưới đa thức

subpolynomial approximation

xấp xỉ dưới đa thức

Câu ví dụ

the algorithm achieves subpolynomial time complexity for processing large datasets efficiently.

Thuật toán đạt được độ phức tạp thời gian dưới đa thức cho việc xử lý hiệu quả các tập dữ liệu lớn.

researchers discovered a subpolynomial growth rate in protein folding dynamics over time.

Các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra tốc độ tăng trưởng dưới đa thức trong động lực học gấp protein theo thời gian.

the new optimization method provides a subpolynomial approximation ratio for np-hard problems.

Phương pháp tối ưu hóa mới cung cấp tỷ lệ xấp xỉ dưới đa thức cho các bài toán NP-khó.

network traffic exhibits subpolynomial increase patterns during peak usage hours.

Lưu lượng mạng thể hiện các mô hình tăng dưới đa thức trong giờ cao điểm.

the computational complexity remains subpolynomial even as input sizes scale dramatically.

Độ phức tạp tính toán vẫn ở mức dưới đa thức ngay cả khi kích thước đầu vào tăng lên đáng kể.

scientists observed subpolynomial behavior in molecular diffusion across semi-permeable membranes.

Các nhà khoa học quan sát thấy hành vi dưới đa thức trong sự khuếch tán phân tử qua màng bán thấm.

the memory allocation strategy demonstrates subpolynomial growth under heavy computational loads.

Chiến lược phân bổ bộ nhớ thể hiện sự tăng trưởng dưới đa thức dưới tải tính toán nặng.

error reduction occurs at a subpolynomial rate as training dataset size increases.

Việc giảm lỗi xảy ra với tốc độ dưới đa thức khi kích thước tập dữ liệu huấn luyện tăng lên.

the theoretical bound guarantees subpolynomial space complexity for the distributed system.

Giới hạn lý thuyết đảm bảo độ phức tạp không gian dưới đa thức cho hệ thống phân phối.

experimental results show subpolynomial improvement in query response times with optimization.

Kết quả thực nghiệm cho thấy sự cải thiện dưới đa thức trong thời gian phản hồi truy vấn với việc tối ưu hóa.

the convergence rate of the iterative method is surprisingly subpolynomial for smooth functions.

Tốc độ hội tụ của phương pháp lặp lại là đáng ngạc nhiên ở mức dưới đa thức đối với các hàm trơn.

database indexing enables subpolynomial query performance for complex multidimensional searches.

Việc lập chỉ mục cơ sở dữ liệu cho phép hiệu suất truy vấn dưới đa thức cho các tìm kiếm đa chiều phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay