act supranationally
hành động trên quốc gia
decide supranationally
quyết định trên quốc gia
cooperate supranationally
hợp tác trên quốc gia
acted supranationally
đã hành động trên quốc gia
the european union operates supranationally to coordinate economic policies across member states.
Liên minh châu Âu hoạt động trên cơ sở siêu quốc gia để phối hợp chính sách kinh tế giữa các quốc gia thành viên.
some environmental regulations are supranationally enforced to protect shared ecosystems.
Một số quy định về môi trường được thực thi trên cơ sở siêu quốc gia nhằm bảo vệ các hệ sinh thái chung.
the organization supranationally manages disaster relief efforts in multiple countries.
Tổ chức quản lý các nỗ lực cứu trợ thiên tai trên cơ sở siêu quốc gia ở nhiều quốc gia.
currency unions require supranationally coordinated fiscal policies.
Các liên minh tiền tệ yêu cầu chính sách tài khóa được phối hợp trên cơ sở siêu quốc gia.
human rights standards are often supranationally monitored by international bodies.
Chuẩn mực nhân quyền thường được các cơ quan quốc tế giám sát trên cơ sở siêu quốc gia.
the agency supranationally administers vaccination programs for disease prevention.
Cơ quan quản lý các chương trình tiêm chủng trên cơ sở siêu quốc gia để phòng ngừa bệnh tật.
trade agreements are supranationally regulated to ensure fair competition.
Các hiệp định thương mại được điều tiết trên cơ sở siêu quốc gia để đảm bảo cạnh tranh công bằng.
the body supranationally governs maritime laws in international waters.
Cơ quan quản lý luật biển trên cơ sở siêu quốc gia trong vùng biển quốc tế.
climate initiatives are supranationally funded through collaborative agreements.
Các sáng kiến về khí hậu được tài trợ trên cơ sở siêu quốc gia thông qua các thỏa thuận hợp tác.
the commission supranationally integrates transportation networks across borders.
Ủy ban tích hợp các mạng lưới giao thông vượt qua biên giới trên cơ sở siêu quốc gia.
drug safety protocols are supranationally mandated for pharmaceutical companies.
Các quy trình an toàn thuốc được yêu cầu trên cơ sở siêu quốc gia đối với các công ty dược phẩm.
the treaty supranationally establishes common defense standards among allied nations.
Hiệp ước thiết lập tiêu chuẩn phòng thủ chung trên cơ sở siêu quốc gia giữa các quốc gia đồng minh.
act supranationally
hành động trên quốc gia
decide supranationally
quyết định trên quốc gia
cooperate supranationally
hợp tác trên quốc gia
acted supranationally
đã hành động trên quốc gia
the european union operates supranationally to coordinate economic policies across member states.
Liên minh châu Âu hoạt động trên cơ sở siêu quốc gia để phối hợp chính sách kinh tế giữa các quốc gia thành viên.
some environmental regulations are supranationally enforced to protect shared ecosystems.
Một số quy định về môi trường được thực thi trên cơ sở siêu quốc gia nhằm bảo vệ các hệ sinh thái chung.
the organization supranationally manages disaster relief efforts in multiple countries.
Tổ chức quản lý các nỗ lực cứu trợ thiên tai trên cơ sở siêu quốc gia ở nhiều quốc gia.
currency unions require supranationally coordinated fiscal policies.
Các liên minh tiền tệ yêu cầu chính sách tài khóa được phối hợp trên cơ sở siêu quốc gia.
human rights standards are often supranationally monitored by international bodies.
Chuẩn mực nhân quyền thường được các cơ quan quốc tế giám sát trên cơ sở siêu quốc gia.
the agency supranationally administers vaccination programs for disease prevention.
Cơ quan quản lý các chương trình tiêm chủng trên cơ sở siêu quốc gia để phòng ngừa bệnh tật.
trade agreements are supranationally regulated to ensure fair competition.
Các hiệp định thương mại được điều tiết trên cơ sở siêu quốc gia để đảm bảo cạnh tranh công bằng.
the body supranationally governs maritime laws in international waters.
Cơ quan quản lý luật biển trên cơ sở siêu quốc gia trong vùng biển quốc tế.
climate initiatives are supranationally funded through collaborative agreements.
Các sáng kiến về khí hậu được tài trợ trên cơ sở siêu quốc gia thông qua các thỏa thuận hợp tác.
the commission supranationally integrates transportation networks across borders.
Ủy ban tích hợp các mạng lưới giao thông vượt qua biên giới trên cơ sở siêu quốc gia.
drug safety protocols are supranationally mandated for pharmaceutical companies.
Các quy trình an toàn thuốc được yêu cầu trên cơ sở siêu quốc gia đối với các công ty dược phẩm.
the treaty supranationally establishes common defense standards among allied nations.
Hiệp ước thiết lập tiêu chuẩn phòng thủ chung trên cơ sở siêu quốc gia giữa các quốc gia đồng minh.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now