surefire

[Mỹ]/'ʃɔ'faɪə/
[Anh]/ˈʃʊrˈfaɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đảm bảo thành công; chắc chắn đạt được kết quả mong muốn.

Câu ví dụ

love to read novels with a strong story line lots of action, and other surefire ingredients.

thích đọc tiểu thuyết có cốt truyện mạnh mẽ, nhiều hành động và các thành phần chắc chắn khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay