minor surgeries
phẫu thuật nhỏ
major surgeries
phẫu thuật lớn
elective surgeries
phẫu thuật có lựa chọn
emergency surgeries
phẫu thuật cấp cứu
reconstructive surgeries
phẫu thuật tạo hình
outpatient surgeries
phẫu thuật ngoại trú
robotic surgeries
phẫu thuật robot
plastic surgeries
phẫu thuật thẩm mỹ
laparoscopic surgeries
phẫu thuật nội soi
cardiac surgeries
phẫu thuật tim mạch
the doctor performed several surgeries last week.
Bác sĩ đã thực hiện một số ca phẫu thuật vào tuần trước.
many patients recover quickly after their surgeries.
Nhiều bệnh nhân hồi phục nhanh chóng sau phẫu thuật của họ.
surgeries can be stressful for both patients and families.
Phẫu thuật có thể gây căng thẳng cho cả bệnh nhân và gia đình.
he specializes in heart surgeries.
Anh ấy chuyên về phẫu thuật tim.
surgeries require careful planning and preparation.
Phẫu thuật đòi hỏi lập kế hoạch và chuẩn bị kỹ lưỡng.
some surgeries can be done minimally invasively.
Một số ca phẫu thuật có thể được thực hiện xâm lấn tối thiểu.
surgeries often involve a team of medical professionals.
Phẫu thuật thường liên quan đến một nhóm các chuyên gia y tế.
post-operative care is crucial after surgeries.
Chăm sóc sau phẫu thuật rất quan trọng sau phẫu thuật.
surgeries can sometimes lead to complications.
Phẫu thuật đôi khi có thể dẫn đến các biến chứng.
she is scheduled for two surgeries this month.
Cô ấy đã lên lịch thực hiện hai ca phẫu thuật vào tháng này.
minor surgeries
phẫu thuật nhỏ
major surgeries
phẫu thuật lớn
elective surgeries
phẫu thuật có lựa chọn
emergency surgeries
phẫu thuật cấp cứu
reconstructive surgeries
phẫu thuật tạo hình
outpatient surgeries
phẫu thuật ngoại trú
robotic surgeries
phẫu thuật robot
plastic surgeries
phẫu thuật thẩm mỹ
laparoscopic surgeries
phẫu thuật nội soi
cardiac surgeries
phẫu thuật tim mạch
the doctor performed several surgeries last week.
Bác sĩ đã thực hiện một số ca phẫu thuật vào tuần trước.
many patients recover quickly after their surgeries.
Nhiều bệnh nhân hồi phục nhanh chóng sau phẫu thuật của họ.
surgeries can be stressful for both patients and families.
Phẫu thuật có thể gây căng thẳng cho cả bệnh nhân và gia đình.
he specializes in heart surgeries.
Anh ấy chuyên về phẫu thuật tim.
surgeries require careful planning and preparation.
Phẫu thuật đòi hỏi lập kế hoạch và chuẩn bị kỹ lưỡng.
some surgeries can be done minimally invasively.
Một số ca phẫu thuật có thể được thực hiện xâm lấn tối thiểu.
surgeries often involve a team of medical professionals.
Phẫu thuật thường liên quan đến một nhóm các chuyên gia y tế.
post-operative care is crucial after surgeries.
Chăm sóc sau phẫu thuật rất quan trọng sau phẫu thuật.
surgeries can sometimes lead to complications.
Phẫu thuật đôi khi có thể dẫn đến các biến chứng.
she is scheduled for two surgeries this month.
Cô ấy đã lên lịch thực hiện hai ca phẫu thuật vào tháng này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay