surgeries

[Mỹ]/ˈsɜːdʒəriz/
[Anh]/ˈsɜrdʒəriz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các hoạt động được thực hiện bởi bác sĩ phẫu thuật; các phòng khám y tế chuyên về các thủ tục phẫu thuật; thời gian đã lên lịch cho các buổi tư vấn ngoại trú; thời gian khi các nhà lập pháp gặp gỡ cử tri.

Cụm từ & Cách kết hợp

minor surgeries

phẫu thuật nhỏ

major surgeries

phẫu thuật lớn

elective surgeries

phẫu thuật có lựa chọn

emergency surgeries

phẫu thuật cấp cứu

reconstructive surgeries

phẫu thuật tạo hình

outpatient surgeries

phẫu thuật ngoại trú

robotic surgeries

phẫu thuật robot

plastic surgeries

phẫu thuật thẩm mỹ

laparoscopic surgeries

phẫu thuật nội soi

cardiac surgeries

phẫu thuật tim mạch

Câu ví dụ

the doctor performed several surgeries last week.

Bác sĩ đã thực hiện một số ca phẫu thuật vào tuần trước.

many patients recover quickly after their surgeries.

Nhiều bệnh nhân hồi phục nhanh chóng sau phẫu thuật của họ.

surgeries can be stressful for both patients and families.

Phẫu thuật có thể gây căng thẳng cho cả bệnh nhân và gia đình.

he specializes in heart surgeries.

Anh ấy chuyên về phẫu thuật tim.

surgeries require careful planning and preparation.

Phẫu thuật đòi hỏi lập kế hoạch và chuẩn bị kỹ lưỡng.

some surgeries can be done minimally invasively.

Một số ca phẫu thuật có thể được thực hiện xâm lấn tối thiểu.

surgeries often involve a team of medical professionals.

Phẫu thuật thường liên quan đến một nhóm các chuyên gia y tế.

post-operative care is crucial after surgeries.

Chăm sóc sau phẫu thuật rất quan trọng sau phẫu thuật.

surgeries can sometimes lead to complications.

Phẫu thuật đôi khi có thể dẫn đến các biến chứng.

she is scheduled for two surgeries this month.

Cô ấy đã lên lịch thực hiện hai ca phẫu thuật vào tháng này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay