suyos

[Mỹ]/ˈsuːjəʊz/
[Anh]/ˈsuːjoʊz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của Suyo; các địa điểm ở Peru và Philippines.

Cụm từ & Cách kết hợp

es suyo

Là của anh ấy

un amigo suyo

Một người bạn của anh ấy

lo suyo

Điều của anh ấy

por suyo

Bởi vì anh ấy

hacerse suyo

Làm cho nó thuộc về anh ấy

de suyo

Từ anh ấy

todos son suyos

Tất cả đều là của anh ấy

es puramente suyo

Đó hoàn toàn là của anh ấy

nada es suyo

Không có gì là của anh ấy

como suyo

Giống như của anh ấy

Câu ví dụ

the ambitious project was entirely her doing.

Dự án đầy tham vọng này hoàn toàn là do cô ấy thực hiện.

he signed the contract without reading the fine print.

Ông đã ký hợp đồng mà không đọc kỹ các điều khoản nhỏ.

developing a thick skin is necessary in this industry.

Việc phát triển một làn da dày là cần thiết trong ngành này.

the scientists wanted to test the validity of their theory.

Các nhà khoa học muốn kiểm tra tính hợp lệ của lý thuyết của họ.

eventually, he succumbed to the illness he had fought for years.

Cuối cùng, ông đã đầu hàng căn bệnh mà ông đã chiến đấu suốt nhiều năm.

don't let others dictate how you should live your life.

Đừng để người khác quyết định cách bạn nên sống cuộc đời của mình.

silence can often speak louder than words in a negotiation.

Im lặng đôi khi lại nói nhiều hơn lời nói trong một cuộc đàm phán.

the car still runs smoothly despite being quite old.

Xe vẫn chạy mượt mà dù đã khá cũ.

she paid for her mistakes with years of regret.

Cô ấy đã phải trả giá cho những sai lầm của mình bằng nhiều năm hối tiếc.

we need to claim responsibility for the accident.

Chúng ta cần nhận trách nhiệm về tai nạn này.

is this seat yours, or is it free?

Chỗ ngồi này là của anh/chị hay đang trống?

he makes no bones about his ambition to become ceo.

Ông không giấu nổi tham vọng trở thành giám đốc điều hành.

the choice is yours to make, not mine.

Quyết định này là của anh/chị, không phải của tôi.

they inaugurated the new president with a grand ceremony.

Họ đã tổ chức một lễ khai mạc trọng thể cho vị tổng thống mới.

the distinct style of the painting suggests it is his work.

Phong cách riêng biệt của bức tranh cho thấy đó là tác phẩm của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay