swabs

[Mỹ]/swɒbz/
[Anh]/swɑbz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bông y tế; mẫu được lấy bằng bông; bông gòn; cây lau
v. làm sạch hoặc lau bằng bông; để lau; lau sạch

Cụm từ & Cách kết hợp

cleaning swabs

tăm bông làm sạch

cotton swabs

tăm bông cotton

test swabs

tăm bông thử nghiệm

swabs collection

bộ sưu tập tăm bông

sterile swabs

tăm bông tiệt trùng

nasal swabs

tăm bông mũi

oral swabs

tăm bông miệng

swabs kit

bộ tăm bông

swabs testing

tăm bông thử nghiệm

swabs samples

mẫu tăm bông

Câu ví dụ

doctors often use swabs to collect samples.

các bác sĩ thường sử dụng tăm bông để thu thập mẫu.

make sure to use clean swabs for testing.

hãy chắc chắn sử dụng tăm bông sạch để thử nghiệm.

swabs can be used to apply ointment to wounds.

tăm bông có thể được sử dụng để bôi thuốc mỡ lên vết thương.

he took a swab of the surface to check for bacteria.

anh ấy đã lấy một mẫu tăm bông từ bề mặt để kiểm tra vi khuẩn.

swabs are essential for many medical procedures.

tăm bông là điều cần thiết cho nhiều thủ thuật y tế.

they used swabs to clean the electronic device.

họ đã sử dụng tăm bông để làm sạch thiết bị điện tử.

swabs can help in diagnosing infections.

tăm bông có thể giúp chẩn đoán nhiễm trùng.

it's important to dispose of used swabs properly.

cần vứt bỏ tăm bông đã qua sử dụng đúng cách.

swabs are commonly found in first aid kits.

tăm bông thường được tìm thấy trong bộ sơ cứu.

he carefully took a swab from the patient's throat.

anh ấy cẩn thận lấy một mẫu tăm bông từ cổ họng bệnh nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay