swaggerers

[US]/ˈswæɡərəz/
[UK]/ˈswæɡərərz/

Translation

n. Người khoe khoang; một người tự đắc hoặc khoe khoang (số nhiều)

Phrases & Collocations

young swaggerers

những người swagger trẻ tuổi

the swaggerers

những người swagger

confident swaggerers

những người swagger tự tin

arrogant swaggerers

những người swagger kiêu căng

swaggering swaggerers

những người swagger đang swagger

cocky swaggerers

những người swagger khinh miệt

male swaggerers

những người swagger nam giới

street swaggerers

những người swagger đường phố

night swaggerers

những người swagger ban đêm

swaggering young swaggerers

những người swagger trẻ tuổi đang swagger

Example Sentences

the streets were crowded with swaggerers looking for trouble.

Đường phố chật cứng những kẻ kiêu căng đang tìm kiếm rắc rối.

most swaggerers are actually deeply insecure about themselves.

Hầu hết những kẻ kiêu căng thực ra lại rất thiếu tự tin về bản thân.

only foolish swaggerers believe that arrogance is a substitute for competence.

Chỉ những kẻ kiêu căng ngốc nghếch mới tin rằng sự kiêu căng có thể thay thế cho năng lực.

the film portrays the swaggerers as tragic figures rather than heroes.

Bộ phim miêu tả những kẻ kiêu căng như những nhân vật bi kịch chứ không phải anh hùng.

society often mistakes these swaggerers for true leaders.

Xã hội thường lầm lẫn những kẻ kiêu căng này thành những nhà lãnh đạo thực sự.

the swaggerers walked into the bar, demanding immediate attention.

Những kẻ kiêu căng bước vào quán bar, yêu cầu được chú ý ngay lập tức.

she had no patience for swaggerers boasting about their achievements.

Cô không có kiên nhẫn với những kẻ kiêu căng khoe khoang về thành tựu của họ.

young swaggerers often act tough to mask their fears.

Những kẻ kiêu căng trẻ tuổi thường tỏ ra cứng rắn để che giấu nỗi sợ hãi của họ.

experienced teachers know how to handle classroom swaggerers effectively.

Những giáo viên có kinh nghiệm biết cách xử lý những kẻ kiêu căng trong lớp một cách hiệu quả.

the novel explores the psychology of immature swaggerers.

Cuốn tiểu thuyết khám phá tâm lý của những kẻ kiêu căng non nớt.

the political rally was full of swaggerers shouting empty slogans.

Đại hội chính trị đầy ắp những kẻ kiêu căng hò hét những khẩu hiệu rỗng tuếch.

it is best to ignore swaggerers who disrupt the meeting.

Tốt nhất là bỏ qua những kẻ kiêu căng làm gián đoạn cuộc họp.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now