young swaggerers
những người swagger trẻ tuổi
the swaggerers
những người swagger
confident swaggerers
những người swagger tự tin
arrogant swaggerers
những người swagger kiêu căng
swaggering swaggerers
những người swagger đang swagger
cocky swaggerers
những người swagger khinh miệt
male swaggerers
những người swagger nam giới
street swaggerers
những người swagger đường phố
night swaggerers
những người swagger ban đêm
swaggering young swaggerers
những người swagger trẻ tuổi đang swagger
the streets were crowded with swaggerers looking for trouble.
Đường phố chật cứng những kẻ kiêu căng đang tìm kiếm rắc rối.
most swaggerers are actually deeply insecure about themselves.
Hầu hết những kẻ kiêu căng thực ra lại rất thiếu tự tin về bản thân.
only foolish swaggerers believe that arrogance is a substitute for competence.
Chỉ những kẻ kiêu căng ngốc nghếch mới tin rằng sự kiêu căng có thể thay thế cho năng lực.
the film portrays the swaggerers as tragic figures rather than heroes.
Bộ phim miêu tả những kẻ kiêu căng như những nhân vật bi kịch chứ không phải anh hùng.
society often mistakes these swaggerers for true leaders.
Xã hội thường lầm lẫn những kẻ kiêu căng này thành những nhà lãnh đạo thực sự.
the swaggerers walked into the bar, demanding immediate attention.
Những kẻ kiêu căng bước vào quán bar, yêu cầu được chú ý ngay lập tức.
she had no patience for swaggerers boasting about their achievements.
Cô không có kiên nhẫn với những kẻ kiêu căng khoe khoang về thành tựu của họ.
young swaggerers often act tough to mask their fears.
Những kẻ kiêu căng trẻ tuổi thường tỏ ra cứng rắn để che giấu nỗi sợ hãi của họ.
experienced teachers know how to handle classroom swaggerers effectively.
Những giáo viên có kinh nghiệm biết cách xử lý những kẻ kiêu căng trong lớp một cách hiệu quả.
the novel explores the psychology of immature swaggerers.
Cuốn tiểu thuyết khám phá tâm lý của những kẻ kiêu căng non nớt.
the political rally was full of swaggerers shouting empty slogans.
Đại hội chính trị đầy ắp những kẻ kiêu căng hò hét những khẩu hiệu rỗng tuếch.
it is best to ignore swaggerers who disrupt the meeting.
Tốt nhất là bỏ qua những kẻ kiêu căng làm gián đoạn cuộc họp.
young swaggerers
những người swagger trẻ tuổi
the swaggerers
những người swagger
confident swaggerers
những người swagger tự tin
arrogant swaggerers
những người swagger kiêu căng
swaggering swaggerers
những người swagger đang swagger
cocky swaggerers
những người swagger khinh miệt
male swaggerers
những người swagger nam giới
street swaggerers
những người swagger đường phố
night swaggerers
những người swagger ban đêm
swaggering young swaggerers
những người swagger trẻ tuổi đang swagger
the streets were crowded with swaggerers looking for trouble.
Đường phố chật cứng những kẻ kiêu căng đang tìm kiếm rắc rối.
most swaggerers are actually deeply insecure about themselves.
Hầu hết những kẻ kiêu căng thực ra lại rất thiếu tự tin về bản thân.
only foolish swaggerers believe that arrogance is a substitute for competence.
Chỉ những kẻ kiêu căng ngốc nghếch mới tin rằng sự kiêu căng có thể thay thế cho năng lực.
the film portrays the swaggerers as tragic figures rather than heroes.
Bộ phim miêu tả những kẻ kiêu căng như những nhân vật bi kịch chứ không phải anh hùng.
society often mistakes these swaggerers for true leaders.
Xã hội thường lầm lẫn những kẻ kiêu căng này thành những nhà lãnh đạo thực sự.
the swaggerers walked into the bar, demanding immediate attention.
Những kẻ kiêu căng bước vào quán bar, yêu cầu được chú ý ngay lập tức.
she had no patience for swaggerers boasting about their achievements.
Cô không có kiên nhẫn với những kẻ kiêu căng khoe khoang về thành tựu của họ.
young swaggerers often act tough to mask their fears.
Những kẻ kiêu căng trẻ tuổi thường tỏ ra cứng rắn để che giấu nỗi sợ hãi của họ.
experienced teachers know how to handle classroom swaggerers effectively.
Những giáo viên có kinh nghiệm biết cách xử lý những kẻ kiêu căng trong lớp một cách hiệu quả.
the novel explores the psychology of immature swaggerers.
Cuốn tiểu thuyết khám phá tâm lý của những kẻ kiêu căng non nớt.
the political rally was full of swaggerers shouting empty slogans.
Đại hội chính trị đầy ắp những kẻ kiêu căng hò hét những khẩu hiệu rỗng tuếch.
it is best to ignore swaggerers who disrupt the meeting.
Tốt nhất là bỏ qua những kẻ kiêu căng làm gián đoạn cuộc họp.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now