swaggers

[Mỹ]/ˈswæɡə/
[Anh]/ˈswæɡər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.người tự mãn đi với dáng đi kiêu hãnh; hành động đi với dáng đi kiêu hãnh
v.đi với phong thái tự tin và kiêu hãnh

Cụm từ & Cách kết hợp

he swaggers

anh ta kiêu ngạo

swaggers confidently

đi kiêu ngạo một cách tự tin

she swaggers

cô ta kiêu ngạo

swaggers around

đi kiêu ngạo xung quanh

swaggers in

đi kiêu ngạo vào

swaggers out

đi kiêu ngạo ra

he swaggers by

anh ta đi ngang qua một cách kiêu ngạo

swaggers with style

đi kiêu ngạo với phong cách

swaggers proudly

đi kiêu ngạo một cách tự hào

Câu ví dụ

he swaggers down the street with confidence.

Anh ta tự tin bước xuống phố.

she swaggers into the room, drawing everyone's attention.

Cô ta bước vào phòng, thu hút sự chú ý của mọi người.

they swagger around, showing off their new clothes.

Họ đi lại khoe bộ quần áo mới của mình.

the athlete swaggers after winning the championship.

Vận động viên tự tin bước đi sau khi giành được chức vô địch.

his swagger makes him stand out in the crowd.

Phong thái tự tin của anh ấy khiến anh ấy nổi bật giữa đám đông.

with a swagger in his step, he approached the stage.

Với phong thái tự tin trong từng bước đi, anh ấy tiến về phía sân khấu.

she walked with a swagger that commanded respect.

Cô ấy bước đi với một phong thái tự tin khiến mọi người phải tôn trọng.

they swaggered into the party, ready to have fun.

Họ bước vào bữa tiệc với sự tự tin, sẵn sàng vui vẻ.

his swagger was contagious, making everyone feel more relaxed.

Phong thái tự tin của anh ấy dễ lây lan, khiến mọi người cảm thấy thoải mái hơn.

she swaggers like she owns the place.

Cô ta bước đi như thể cô ta là chủ nhân nơi đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay