swallowworts

[Mỹ]/ˈswɒləʊwɜːts/
[Anh]/ˈswɑloʊˌwɜrts/

Dịch

n. một loại cây độc được sử dụng như một thuốc giảm đau

Cụm từ & Cách kết hợp

swallowworts species

loài hoa vòi voi

swallowworts habitat

môi trường sống của hoa vòi voi

swallowworts control

kiểm soát hoa vòi voi

swallowworts benefits

lợi ích của hoa vòi voi

swallowworts growth

sự phát triển của hoa vòi voi

swallowworts identification

nhận dạng hoa vòi voi

swallowworts management

quản lý hoa vòi voi

swallowworts distribution

phân bố của hoa vòi voi

swallowworts removal

khử hoa vòi voi

swallowworts research

nghiên cứu về hoa vòi voi

Câu ví dụ

swallowworts are often found in wetland areas.

rau đắng thường được tìm thấy ở các vùng đất ngập nước.

many butterflies are attracted to swallowworts.

nhiều loài bướm bị thu hút bởi rau đắng.

swallowworts can be invasive in certain ecosystems.

rau đắng có thể xâm lấn ở một số hệ sinh thái nhất định.

gardeners should be cautious with swallowworts.

người làm vườn nên thận trọng với rau đắng.

swallowworts play a role in local biodiversity.

rau đắng đóng vai trò trong đa dạng sinh học địa phương.

some species of swallowworts are used in traditional medicine.

một số loài rau đắng được sử dụng trong y học truyền thống.

swallowworts thrive in sunny locations.

rau đắng phát triển mạnh ở những nơi có nhiều ánh nắng.

research is being conducted on the effects of swallowworts.

nghiên cứu đang được tiến hành về tác động của rau đắng.

swallowworts can be identified by their unique leaves.

rau đắng có thể được nhận biết bằng những chiếc lá độc đáo của chúng.

conservationists are monitoring the spread of swallowworts.

các nhà bảo tồn đang theo dõi sự lan rộng của rau đắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay