swanker

[Mỹ]/ˈswæŋkə(r)/
[Anh]/ˈswæŋkər/

Dịch

n. Một người hành xử một cách phô trương, sang trọng hoặc kiêu căng; kẻ khoe khoang.
Các dạng của từ
số nhiềuswankers

Cụm từ & Cách kết hợp

real swanker

Vietnamese_translation

big swanker

Vietnamese_translation

old swanker

Vietnamese_translation

such swanker

Vietnamese_translation

swanker than you

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

he's such a swanker, always showing off his expensive watch.

Anh ấy là một kẻ phô trương, luôn khoe chiếc đồng hồ đắt tiền của mình.

don't be a swanker; nobody likes a show-off.

Đừng làm kẻ phô trương; không ai thích những người khoe khoang.

she walked in like a swanker, head held high.

Cô ấy bước vào như một kẻ phô trương, đầu高昂.

the swanker guy at the party kept bragging about his car.

Người đàn ông phô trương tại bữa tiệc luôn khoe về chiếc xe của mình.

he's known as the biggest swanker in town.

Anh ấy được biết đến là kẻ phô trương nhất trong thành phố.

i can't stand that swanker attitude of his.

Tôi không thể chịu được thái độ phô trương của anh ấy.

stop acting like a swanker and just be yourself.

Dừng lại việc hành xử như một kẻ phô trương và chỉ cần làm chính mình.

the swanker style really doesn't suit you.

Phong cách phô trương thực sự không phù hợp với anh.

he thinks he's a swanker but everyone sees through him.

Anh ấy nghĩ mình là một kẻ phô trương nhưng mọi người đều nhìn thấu anh ấy.

she's too much of a swanker to admit she's wrong.

Cô ấy quá phô trương để thừa nhận rằng mình sai.

that swanker never pays for anything.

Kẻ phô trương đó chưa bao giờ trả tiền cho bất cứ thứ gì.

he gave me swanker vibes from the moment we met.

Anh ấy đã cho tôi cảm giác phô trương ngay từ khoảnh khắc chúng tôi gặp nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay