swans

[Mỹ]/swɒnz/
[Anh]/swɑnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của thiên nga; thiên nga, loài chim nước lớn với cổ dài
v. dạng ngôi ba số ít của thiên nga

Cụm từ & Cách kết hợp

mute swans

ngỗng chép

swans swimming

những con ngỗng đang bơi

black swans

ngỗng đen

swans flying

những con ngỗng đang bay

swans nesting

những con ngỗng đang làm tổ

swans gliding

những con ngỗng đang lướt

swans in pairs

những cặp ngỗng

swans on lake

những con ngỗng trên hồ

swans in flight

những con ngỗng đang bay

swans at dusk

những con ngỗng lúc hoàng hôn

Câu ví dụ

swans are known for their grace and beauty.

Những con thiên nga nổi tiếng với vẻ duyên dáng và vẻ đẹp của chúng.

we saw swans gliding across the lake.

Chúng tôi đã thấy những con thiên nga lướt trên mặt hồ.

swans mate for life, showcasing their loyalty.

Những con thiên nga thường kết đôi suốt đời, thể hiện lòng trung thành của chúng.

children love to feed the swans at the park.

Trẻ em rất thích cho thiên nga ăn tại công viên.

in many cultures, swans symbolize love and purity.

Trong nhiều nền văn hóa, thiên nga tượng trưng cho tình yêu và sự tinh khiết.

swans can be quite territorial during mating season.

Những con thiên nga có thể khá lãnh thổ trong mùa giao phối.

watching swans is a peaceful and calming experience.

Xem thiên nga là một trải nghiệm thanh bình và thư giãn.

swans often build their nests near water sources.

Những con thiên nga thường xây tổ gần các nguồn nước.

the elegance of swans is often depicted in art.

Vẻ thanh lịch của thiên nga thường được thể hiện trong nghệ thuật.

swans are migratory birds that travel long distances.

Những con thiên nga là loài chim di cư bay đường dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay