| số nhiều | swapshops |
we held a community swapshop to trade unwanted items.
Chúng tôi đã tổ chức một phiên đổi đồ cũ trong cộng đồng để trao đổi các vật phẩm không cần nữa.
our local library hosts a monthly book swapshop.
Thư viện địa phương của chúng tôi tổ chức một phiên đổi sách hàng tháng.
bring your old clothes to the vintage swapshop this weekend.
Hãy mang quần áo cũ của bạn đến phiên đổi đồ cổ vào cuối tuần này.
the school swapshop allows students to exchange textbooks.
Phiên đổi đồ tại trường học cho phép học sinh trao đổi sách giáo khoa.
she visited the swapshop to find unique antique furniture.
Cô ấy đến phiên đổi đồ để tìm kiếm những món đồ nội thất cổ độc đáo.
the neighborhood swapshop is a great place to meet people.
Phiên đổi đồ trong khu phố là một nơi tuyệt vời để gặp gỡ mọi người.
organizing a swapshop requires careful planning and space.
Tổ chức một phiên đổi đồ cần có sự lên kế hoạch cẩn thận và không gian.
the swapshop accepts toys in good condition only.
Phiên đổi đồ chỉ chấp nhận đồ chơi ở tình trạng tốt.
i found a rare vinyl record at the music swapshop.
Tôi đã tìm thấy một đĩa nhạc vinyl hiếm tại phiên đổi đồ âm nhạc.
the garden swapshop focuses on exchanging seeds and tools.
Phiên đổi đồ vườn tập trung vào việc trao đổi hạt giống và công cụ.
many people prefer a swapshop over buying new goods.
Nhiều người ưa chuộng phiên đổi đồ hơn là mua hàng mới.
we held a community swapshop to trade unwanted items.
Chúng tôi đã tổ chức một phiên đổi đồ cũ trong cộng đồng để trao đổi các vật phẩm không cần nữa.
our local library hosts a monthly book swapshop.
Thư viện địa phương của chúng tôi tổ chức một phiên đổi sách hàng tháng.
bring your old clothes to the vintage swapshop this weekend.
Hãy mang quần áo cũ của bạn đến phiên đổi đồ cổ vào cuối tuần này.
the school swapshop allows students to exchange textbooks.
Phiên đổi đồ tại trường học cho phép học sinh trao đổi sách giáo khoa.
she visited the swapshop to find unique antique furniture.
Cô ấy đến phiên đổi đồ để tìm kiếm những món đồ nội thất cổ độc đáo.
the neighborhood swapshop is a great place to meet people.
Phiên đổi đồ trong khu phố là một nơi tuyệt vời để gặp gỡ mọi người.
organizing a swapshop requires careful planning and space.
Tổ chức một phiên đổi đồ cần có sự lên kế hoạch cẩn thận và không gian.
the swapshop accepts toys in good condition only.
Phiên đổi đồ chỉ chấp nhận đồ chơi ở tình trạng tốt.
i found a rare vinyl record at the music swapshop.
Tôi đã tìm thấy một đĩa nhạc vinyl hiếm tại phiên đổi đồ âm nhạc.
the garden swapshop focuses on exchanging seeds and tools.
Phiên đổi đồ vườn tập trung vào việc trao đổi hạt giống và công cụ.
many people prefer a swapshop over buying new goods.
Nhiều người ưa chuộng phiên đổi đồ hơn là mua hàng mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay