swas

[Mỹ]/ˌɛs dʌbəl juː ˈeɪ ɛs/
[Anh]/ˌɛs dʌbəl juː ˈeɪ ɛs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. số nhiều của swa; chất kháng nguyên giun trưởng thành tan trong nước (một hợp chất sinh học)

Câu ví dụ

she was born in shanghai.

Cô ấy sinh ra ở Thượng Hải.

he was late for the meeting.

Anh ấy đến cuộc họp muộn.

they were happy with the result.

Họ hài lòng với kết quả.

the movie was very interesting.

Bộ phim rất thú vị.

she was reading a book when i called.

Cô ấy đang đọc một cuốn sách khi tôi gọi điện.

he was tired after work.

Anh ấy mệt sau khi làm việc.

the house was built in 1990.

Căn nhà được xây dựng vào năm 1990.

she was right about the problem.

Cô ấy đúng về vấn đề đó.

we were at the park yesterday.

Chúng tôi ở công viên hôm qua.

it was raining heavily last night.

Đêm qua trời mưa to.

he was thinking about his future.

Anh ấy đang suy nghĩ về tương lai của mình.

she was from canada originally.

Cô ấy ban đầu đến từ Canada.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay