swashed

[Mỹ]/swɒʃt/
[Anh]/swɑʃt/

Dịch

v. quá khứ và phân từ quá khứ của swash; để lao hoặc văng nước; để lắc hoặc rung; để rửa hoặc xả.

Cụm từ & Cách kết hợp

swashed away

trôi đi

swashed out

mờ đi

swashed down

trôi xuống

swashed over

trôi qua

swashed clean

sạch sẽ

swashed aside

gạt sang một bên

swashed through

trôi qua

swashed back

trôi trở lại

swashed up

trôi lên

swashed around

trôi xung quanh

Câu ví dụ

he swashed through the puddles on a rainy day.

Anh ta lướt qua những vũng nước vào một ngày mưa.

the knight swashed his sword, ready for battle.

Hiệp sĩ vung kiếm, sẵn sàng chiến đấu.

she swashed the paint across the canvas with enthusiasm.

Cô ấy vung sơn lên tấm canvas với sự nhiệt tình.

they swashed the water around, creating a splash.

Họ vung nước xung quanh, tạo ra một tiếng nước bắn tung tóe.

the dog swashed its tail excitedly when it saw its owner.

Chú chó vẫy đuôi một cách hào hứng khi nhìn thấy chủ của nó.

he swashed the broom across the floor to clean it.

Anh ta vung chổi qua sàn nhà để dọn dẹp.

as the waves crashed, she swashed her hands in the surf.

Khi những con sóng vỗ bờ, cô ấy vẫy tay trong nước.

the actor swashed onto the stage with great energy.

Diễn viên bước lên sân khấu với rất nhiều năng lượng.

he swashed the dirt off his shoes before entering.

Anh ta lau đất khỏi giày của mình trước khi bước vào.

she swashed the curtains open to let in the light.

Cô ấy vén rèm cửa để ánh sáng lọt vào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay