swat

[Mỹ]/swɒt/
[Anh]/swɑt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cú đánh mạnh mẽ; một cú đòn nặng

vt. đánh mạnh; đánh một cách mạnh mẽ
Các dạng của từ
hiện tại phân từswatting
quá khứ phân từswatted
ngôi thứ ba số ítswats
số nhiềuswats
thì quá khứswatted

Cụm từ & Cách kết hợp

swat away

chế nhạo

swat at

chế nhạo

swat flies

đánh bật những con ruồi

swat team

đội SWAT

Câu ví dụ

She gave him a swat on the head.

Cô ấy cho anh ấy một cái bạt vào đầu.

Swat them by dropping a hamburger ingredient on their head or stomp an ingredient through the platform the very moment a baddie stands on it.

Tiêu diệt chúng bằng cách thả một nguyên liệu làm bánh mì kẹp lên đầu chúng hoặc dẫm lên một nguyên liệu qua nền tảng ngay khi một kẻ xấu đứng trên đó.

Security forces found the escapee in the mountainous area of Vinai in Matta tehsil of Swat, and moved him to safety by helicopter.

Lực lượng an ninh đã phát hiện người trốn thoát trong khu vực miền núi Vinai thuộc tehsil Matta của Swat và đã đưa anh ta đến nơi an toàn bằng trực thăng.

The cat tried to swat the fly buzzing around.

Con mèo đã cố gắng bạt con ruồi vo ve xung quanh.

He used a rolled-up newspaper to swat the spider on the wall.

Anh ấy dùng một tờ báo cuộn lại để bạt con nhện trên tường.

The police officer swatted the criminal's hand away from the weapon.

Sĩ quan cảnh sát đã bạt tay của kẻ phạm tội ra khỏi vũ khí.

She swatted her brother playfully on the arm.

Cô ấy nghịch ngợm bạt anh trai vào tay.

The tennis player tried to swat the ball with all his strength.

Người chơi quần vợt đã cố gắng bạt bóng bằng tất cả sức lực của mình.

I always swat mosquitoes when they come near me.

Tôi luôn bạt những con muỗi khi chúng đến gần tôi.

The angry customer swatted the fly that landed on his food.

Khách hàng tức giận đã bạt con ruồi đậu trên thức ăn của mình.

She swatted at the bees buzzing around the flowers.

Cô ấy vẫy tay vào những con ong vo ve xung quanh những bông hoa.

The child swatted at the pinata during the birthday party.

Đứa trẻ vẫy tay vào chiếc piñata trong bữa tiệc sinh nhật.

He swatted the volleyball over the net for a point.

Anh ấy bạt bóng chuyền qua lưới để ghi điểm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay