sweller

[Mỹ]/[ˈswelə]/
[Anh]/[ˈswelə]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người sưng hoặc gây ra sự sưng; một người có xu hướng sưng, đặc biệt là ở cổ chân hoặc chân.
v. Gây sưng; trở nên sưng.
adj. Có xu hướng gây sưng.

Cụm từ & Cách kết hợp

sweller weather

Vietnamese_translation

sweller feeling

Vietnamese_translation

sweller now

Vietnamese_translation

sweller than

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the river was sweller after the heavy rains.

Sông trở nên dâng cao hơn sau những cơn mưa lớn.

he felt sweller and more confident after the promotion.

Anh cảm thấy tự tin và mạnh mẽ hơn sau khi được thăng chức.

the crowd became sweller as the concert began.

Đám đông trở nên đông đúc hơn khi buổi hòa nhạc bắt đầu.

the company's profits were sweller than expected this year.

Lợi nhuận của công ty năm nay cao hơn dự kiến.

the debate grew sweller with passionate arguments.

Trận tranh luận trở nên gay gắt hơn với những lập luận đầy nhiệt huyết.

the traffic was sweller than usual during rush hour.

Giao thông trở nên đông đúc hơn bình thường vào giờ cao điểm.

the atmosphere was sweller with anticipation for the announcement.

Không khí trở nên sôi động hơn với sự mong chờ thông báo.

the team's performance was sweller than their previous games.

Hiệu suất của đội bóng tốt hơn các trận đấu trước đó.

the news report detailed a sweller increase in cases.

Báo cáo tin tức chi tiết về sự gia tăng đáng kể trong các trường hợp.

the challenge was sweller than initially anticipated.

Thách thức lớn hơn so với dự kiến ban đầu.

the demand for the product was sweller than supply.

Nhu cầu đối với sản phẩm vượt quá cung cấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay