swimbladders

[Mỹ]/ˈswɪmˌblædəz/
[Anh]/ˈswɪmˌblædərz/

Dịch

n. số nhiều của bong bóng cá; túi chứa khí bên trong cơ thể của nhiều loài cá.

Cụm từ & Cách kết hợp

swimbladder disease

benh lý bong bóng cá

swimbladder infection

nhiễm trùng bong bóng cá

fish swimbladder

bong bóng cá của cá

swimbladder rupture

vỡ bong bóng cá

swimbladder problems

vấn đề về bong bóng cá

swimbladder inflammation

viêm bong bóng cá

swimbladder disorder

rối loạn bong bóng cá

swimbladder function

chức năng bong bóng cá

swimbladder defect

tật bong bóng cá

swimbladder organ

cơ quan bong bóng cá

Câu ví dụ

the fish's swimbladder helps it maintain buoyancy at different depths.

Bong bóng cá giúp cá duy trì độ nổi ở các độ sâu khác nhau.

swimbladder disease is a common problem in aquarium fish.

Bệnh bong bóng cá là một vấn đề phổ biến ở cá trong bể cá.

researchers studied the swimbladder morphology of various fish species.

Nghiên cứu về hình thái bong bóng cá của nhiều loài cá khác nhau đã được tiến hành.

a ruptured swimbladder can be fatal for fish.

Một bong bóng cá bị vỡ có thể gây tử vong cho cá.

the swimbladder functions as a hydrostatic organ.

Bong bóng cá hoạt động như một cơ quan thủy tĩnh.

some fish can inflate or deflate their swimbladder to rise or sink.

Một số loài cá có thể làm phồng hoặc xẹp bong bóng cá để nổi lên hoặc chìm xuống.

swimbladder disorders often cause fish to float uncontrollably.

Các rối loạn bong bóng cá thường khiến cá nổi không kiểm soát.

the development of the swimbladder begins during embryonic stages.

Việc phát triển của bong bóng cá bắt đầu trong giai đoạn phôi thai.

gas exchange in the swimbladder allows fish to adjust their depth.

Trao đổi khí trong bong bóng cá cho phép cá điều chỉnh độ sâu của mình.

swimbladder infections can spread to other organs.

Nhiễm trùng bong bóng cá có thể lan đến các cơ quan khác.

commercial fish farmers monitor swimbladder health carefully.

Những người nuôi cá thương mại giám sát sức khỏe bong bóng cá một cách cẩn thận.

the swimbladder evolved from a primitive lung in ancient fish.

Bong bóng cá tiến hóa từ một phổi nguyên thủy trong cá cổ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay