swinged

[Mỹ]/swɪŋd/
[Anh]/swɪŋd/

Dịch

v. quá khứ và phân từ quá khứ của swinge

Cụm từ & Cách kết hợp

swinged back

quay trở lại

swinged around

vòng quanh

swinged high

vòng cao

swinged low

vòng thấp

swinged wide

vòng rộng

swinged fast

vòng nhanh

swinged slow

vòng chậm

swinged left

vòng sang trái

swinged right

vòng sang phải

swinged down

vòng xuống

Câu ví dụ

the children swinged joyfully in the park.

Những đứa trẻ chơi đùa vui vẻ trên công viên.

she swinged her arms to the rhythm of the music.

Cô ấy vẫy tay theo nhịp điệu của âm nhạc.

he swinged the bat and hit a home run.

Anh ấy vung gậy và đánh được một cú home run.

the door swinged open with a creak.

Cánh cửa mở ra với một tiếng kêu cót két.

the pendulum swinged back and forth steadily.

Con pê-đan đung đưa đều đặn qua lại.

she swinged her legs off the edge of the dock.

Cô ấy đuôi chân khỏi mép bến tàu.

the dancer swinged gracefully across the stage.

Người nhảy múa uyển chuyển nhảy trên sân khấu.

he swinged the lantern to light the path.

Anh ấy vung đèn lồng để thắp sáng con đường.

the dog swinged its tail happily when it saw its owner.

Chú chó vẫy đuôi vui vẻ khi nhìn thấy chủ của nó.

they swinged the rope to create a lasso.

Họ vung dây thừng để tạo ra một chiếc noose.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay