swiz deal
thỏa thuận swiz
swiz out
ra khỏi swiz
swiz it
swiz đi
swiz up
lên swiz
swiz test
kiểm tra swiz
swiz game
trò chơi swiz
swiz move
động thái swiz
swiz story
câu chuyện swiz
swiz act
hành động swiz
swiz tactic
chiến thuật swiz
that deal was a complete swiz.
thỏa thuận đó hoàn toàn là một trò lừa bịp.
he felt like he had been swizzed out of his money.
anh ấy cảm thấy như mình đã bị lừa mất tiền.
it was a swiz to think they would actually deliver on time.
thật là lừa khi nghĩ rằng họ sẽ thực sự giao hàng đúng hạn.
don't let them swiz you with false promises.
đừng để họ lừa bạn bằng những lời hứa hẹn sai trá.
the whole event felt like a swiz from the start.
cả sự kiện có cảm giác như một trò lừa bịp ngay từ đầu.
she realized it was a swiz when she saw the fine print.
cô ấy nhận ra đó là một trò lừa bịp khi nhìn thấy các điều khoản và điều kiện.
he was swizzed by that so-called investment opportunity.
anh ấy đã bị lừa bởi cơ hội đầu tư mà chúng gọi là 'tuyệt vời' đó.
it turned out to be a swiz, just as i suspected.
rốt cuộc thì đó là một trò lừa bịp, đúng như tôi nghi ngờ.
many people feel swizzed by the rising costs of living.
rất nhiều người cảm thấy bị lừa bởi chi phí sinh hoạt ngày càng tăng.
don't fall for their swiz; do your research first.
đừng để bị lừa bởi trò lừa của họ; hãy tự nghiên cứu trước.
swiz deal
thỏa thuận swiz
swiz out
ra khỏi swiz
swiz it
swiz đi
swiz up
lên swiz
swiz test
kiểm tra swiz
swiz game
trò chơi swiz
swiz move
động thái swiz
swiz story
câu chuyện swiz
swiz act
hành động swiz
swiz tactic
chiến thuật swiz
that deal was a complete swiz.
thỏa thuận đó hoàn toàn là một trò lừa bịp.
he felt like he had been swizzed out of his money.
anh ấy cảm thấy như mình đã bị lừa mất tiền.
it was a swiz to think they would actually deliver on time.
thật là lừa khi nghĩ rằng họ sẽ thực sự giao hàng đúng hạn.
don't let them swiz you with false promises.
đừng để họ lừa bạn bằng những lời hứa hẹn sai trá.
the whole event felt like a swiz from the start.
cả sự kiện có cảm giác như một trò lừa bịp ngay từ đầu.
she realized it was a swiz when she saw the fine print.
cô ấy nhận ra đó là một trò lừa bịp khi nhìn thấy các điều khoản và điều kiện.
he was swizzed by that so-called investment opportunity.
anh ấy đã bị lừa bởi cơ hội đầu tư mà chúng gọi là 'tuyệt vời' đó.
it turned out to be a swiz, just as i suspected.
rốt cuộc thì đó là một trò lừa bịp, đúng như tôi nghi ngờ.
many people feel swizzed by the rising costs of living.
rất nhiều người cảm thấy bị lừa bởi chi phí sinh hoạt ngày càng tăng.
don't fall for their swiz; do your research first.
đừng để bị lừa bởi trò lừa của họ; hãy tự nghiên cứu trước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay